cabochard
/ka.bɔ.ʃaʁ/ giọng máy của trình duyệt
cabochard nghĩa là cứng đầu, bướng, người bướng, người cứng đầu.
Nghĩa của cabochard
Tính từ
- Cứng đầu, bướng.
Danh từ · cả hai giống
- Người bướng, người cứng đầu.
Dạng từ của cabochard
| Số nhiều | cabochards |
| Giống cái | cabocharde /ka.bɔ.ʃaʁd/ |
| Giống cái số nhiều | cabochardes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cabochard
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ stubborn
Câu hỏi thường gặp
cabochard nghĩa là gì?
cabochard (tính từ, danh từ) nghĩa là cứng đầu, bướng, người bướng, người cứng đầu.
cabochard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cabochard (giọng Pháp chuẩn): /ka.bɔ.ʃaʁ/.