TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cabinet

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực (m) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ka.bi.nɛ/ giọng máy của trình duyệt

cabinet nghĩa là buồng, phòng, tủ nhiều ngăn.

Nghĩa của cabinet

Danh từ · giống đực

  1. Buồng, phòng.
    • Cabinet de toilettebuồng rửa ráy
    • Cabinet du directeurphòng giám đốc
    • Cabinet d'avocatphòng luật sư
  2. Tủ nhiều ngăn (để đồ quý).
  3. Nội các, hội đồng bộ trưởng.
    • Renverser le cabinetlật đổ nội các
  4. Văn phòng (bộ phận giúp việc cho bộ trưởng, giám đốc...).
    • Le cabinet du ministrevăn phòng bộ trưởng
    • Chef de cabinetchánh văn phòng
  5. Số nhiều Chuồng tiêu.

Dạng từ của cabinet

Đi với mạo từ: un cabinet · le cabinet

Số nhiềucabinets

Cụm từ, thành ngữ với cabinet

  • cabinet d'affaires — phòng biện sự
  • cabinet d'aisances — xem aisance
  • cabinet noir — kho đồ vật không cửa sổ; (sử học) phòng kiểm duyệt thư từ
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a study; an office, a surgery; a cabinet; a cabinet of government advisors

Câu hỏi thường gặp

cabinet nghĩa là gì?

cabinet (danh từ) nghĩa là buồng, phòng, tủ nhiều ngăn.

cabinet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cabinet (giọng Pháp chuẩn): /ka.bi.nɛ/.

cabinet là giống đực hay giống cái?

cabinet là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.