TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

cabine

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái (f) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ka.bin/ giọng máy của trình duyệt

cabine nghĩa là buồng.

Nghĩa của cabine

Danh từ · giống cái

  1. Cabin, buồng.
    • Retenir une cabine à bord d'un paquebotgiữ một cabin trên tàu thủy
    • Cabine de bainbuồng thay quần áo (của người đi tắm)
    • Cabine téléphoniquebuồng điện thoại
    • Cabine de pilotage(hàng không) buồng lái

Dạng từ của cabine

Đi với mạo từ: une cabine · la cabine

Số nhiềucabines

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cabine

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với cabine

  • Excusez-moi, où est la cabine d'essayage ? Xin thứ lỗi, cho tôi hỏi phòng thay đồ ở đâu vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14056426

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cabin (aeroplane)

Câu hỏi thường gặp

cabine nghĩa là gì?

cabine (danh từ) nghĩa là buồng.

cabine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cabine (giọng Pháp chuẩn): /ka.bin/.

cabine là giống đực hay giống cái?

cabine là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.