cabillot
danh từ giống đực (m)
/ka.bi.jo/ giọng máy của trình duyệt
cabillot nghĩa là cọc thuyền.
Nghĩa của cabillot
Danh từ · giống đực
- Hàng hải Cọc thuyền (để cuộn dây).
Dạng từ của cabillot
Đi với mạo từ: un cabillot · le cabillot
| Số nhiều | cabillots |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ belaying pin
Câu hỏi thường gặp
cabillot nghĩa là gì?
cabillot (danh từ) nghĩa là cọc thuyền.
cabillot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cabillot (giọng Pháp chuẩn): /ka.bi.jo/.
cabillot là giống đực hay giống cái?
cabillot là danh từ giống đực (dùng với un, le).