cabillaud
danh từ giống đực (m)
/ka.bi.jo/ giọng máy của trình duyệt
cabillaud nghĩa là cá moruy chấm đen.
Nghĩa của cabillaud
Danh từ · giống đực
- Động vật học Cá moruy chấm đen.
Dạng từ của cabillaud
Đi với mạo từ: un cabillaud · le cabillaud
| Số nhiều | cabillauds |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cabillaud
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cod
Câu hỏi thường gặp
cabillaud nghĩa là gì?
cabillaud (danh từ) nghĩa là cá moruy chấm đen.
cabillaud phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cabillaud (giọng Pháp chuẩn): /ka.bi.jo/.
cabillaud là giống đực hay giống cái?
cabillaud là danh từ giống đực (dùng với un, le).