chien de chasse
chien de chasse nghĩa là chó săn.
Nghĩa của chien de chasse
Danh từ · giống đực
- Chó săn. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Le chien de chasse se dirigeait vers les bois.Con chó săn đã đi ra phía khu rừng.
Dạng từ của chien de chasse
Đi với mạo từ: un chien de chasse · le chien de chasse
| Số nhiều | chiens de chasse |
Câu ví dụ với chien de chasse
- Le chien de chasse se dirigeait vers les bois. Con chó săn đã đi ra phía khu rừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2811269
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hunting dog, hound
Câu hỏi thường gặp
chien de chasse nghĩa là gì?
chien de chasse (danh từ) nghĩa là chó săn.
chien de chasse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chien de chasse (giọng Pháp chuẩn): /ʃjɛ̃ d(ə) ʃas/.
chien de chasse là giống đực hay giống cái?
chien de chasse là danh từ giống đực (dùng với un, le).