chien-loup
danh từ giống đực (m)
/ʃjɛ̃.lu/ giọng máy của trình duyệt
chien-loup nghĩa là chó dạng sói.
Nghĩa của chien-loup
Danh từ · giống đực
- Chó dạng sói (giống chó có hình dạng như chó sói).
Dạng từ của chien-loup
Đi với mạo từ: un chien-loup · le chien-loup
| Số nhiều | chiens-loups |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ wolf dog
Câu hỏi thường gặp
chien-loup nghĩa là gì?
chien-loup (danh từ) nghĩa là chó dạng sói.
chien-loup phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chien-loup (giọng Pháp chuẩn): /ʃjɛ̃.lu/.
chien-loup là giống đực hay giống cái?
chien-loup là danh từ giống đực (dùng với un, le).