chiendent
danh từ giống đực (m)
/ʃjɛ̃.dɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
chiendent nghĩa là cỏ gà, rễ cỏ gà, cỏ băng bò.
Nghĩa của chiendent
Danh từ · giống đực
- Thực vật học Cỏ gà; rễ cỏ gà (dùng làm thuốc lợi tiểu).
- Thực vật học Cỏ băng bò.
- Thân mật Cái khó khăn; cái lúng túng.
- Voilà le chiendentđó là cái khó khăn lúng túng
Dạng từ của chiendent
Đi với mạo từ: un chiendent · le chiendent
| Số nhiều | chiendents |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ couch grass, quackgrass; weed (unwanted plant that is difficult to eradicate)
Câu hỏi thường gặp
chiendent nghĩa là gì?
chiendent (danh từ) nghĩa là cỏ gà, rễ cỏ gà, cỏ băng bò.
chiendent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chiendent (giọng Pháp chuẩn): /ʃjɛ̃.dɑ̃/.
chiendent là giống đực hay giống cái?
chiendent là danh từ giống đực (dùng với un, le).