TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

briser

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/bʁi.ze/ giọng máy của trình duyệt

briser nghĩa là đập vỡ, làm vỡ.

Nghĩa của briser

Ngoại động từ

  1. Đập vỡ, làm vỡ. (biên soạn)
  2. Phá vỡ, làm tan nát. (biên soạn)

Tự động từ

se briser
  1. Vỡ.
    • Le verre se brise facilementthủy tinh dễ vỡ
  2. Tan vỡ.
    • L'armée ennemie se brisequân đội địch tan vỡ
  3. Vỗ vào.
    • Les vagues se brisent contre le rivagesóng vỗ vào bờ
  4. Đau xót.
    • Le cœur se briselòng đau xót

Chia động từ briser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: briséHiện tại phân từ: brisant

Hiện tại présent

  • je brise
  • tu brises
  • il/elle brise
  • nous brisons
  • vous brisez
  • ils/elles brisent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai brisé
  • tu as brisé
  • il/elle a brisé
  • nous avons brisé
  • vous avez brisé
  • ils/elles ont brisé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je brisais
  • tu brisais
  • il/elle brisait
  • nous brisions
  • vous brisiez
  • ils/elles brisaient

Tương lai đơn futur simple

  • je briserai
  • tu briseras
  • il/elle brisera
  • nous briserons
  • vous briserez
  • ils/elles briseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je briserais
  • tu briserais
  • il/elle briserait
  • nous briserions
  • vous briseriez
  • ils/elles briseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je brise
  • que tu brises
  • qu'il/elle brise
  • que nous brisions
  • que vous brisiez
  • qu'ils/elles brisent

Quá khứ đơn passé simple

  • je brisai
  • tu brisas
  • il/elle brisa
  • nous brisâmes
  • vous brisâtes
  • ils/elles brisèrent

Mệnh lệnh impératif

  • brise (tu)
  • brisons (nous)
  • brisez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với briser

Đồng nghĩa

Họ từ của briser

Câu ví dụ với briser

  • Il va se briser. Nó sẽ vỡ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7107246
  • Ça va se briser. Nó sẽ vỡ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7107261
  • Tu ne peux pas guérir un cœur brisé. Bạn không thể chữa khỏi vết thương lòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4479366
  • Qui a brisé la vitre ? Ai làm vỡ cửa sổ thế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1462731
  • Ce vase brisé est irréparable. Cái bình hoa vỡ này không thể sửa được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1504056

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to break; snap; to become broken; snap

Câu hỏi thường gặp

briser nghĩa là gì?

briser (ngoại động từ, tự động từ) nghĩa là đập vỡ, làm vỡ.

briser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của briser (giọng Pháp chuẩn): /bʁi.ze/.

Chia động từ briser ở thì hiện tại thế nào?

je brise, tu brises, il/elle brise, nous brisons, vous brisez, ils/elles brisent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.