briser
briser nghĩa là đập vỡ, làm vỡ, phá vỡ, làm tan nát.
Nghĩa của briser
Ngoại động từ
- Đập vỡ, làm vỡ. (biên soạn)
- Phá vỡ, làm tan nát. (biên soạn)
Tự động từ
se briser- Vỡ.
- Le verre se brise facilementthủy tinh dễ vỡ
- Tan vỡ.
- L'armée ennemie se brisequân đội địch tan vỡ
- Vỗ vào.
- Les vagues se brisent contre le rivagesóng vỗ vào bờ
- Đau xót.
- Le cœur se briselòng đau xót
Chia động từ briser
Hiện tại présent
- je brise
- tu brises
- il/elle brise
- nous brisons
- vous brisez
- ils/elles brisent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai brisé
- tu as brisé
- il/elle a brisé
- nous avons brisé
- vous avez brisé
- ils/elles ont brisé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je brisais
- tu brisais
- il/elle brisait
- nous brisions
- vous brisiez
- ils/elles brisaient
Tương lai đơn futur simple
- je briserai
- tu briseras
- il/elle brisera
- nous briserons
- vous briserez
- ils/elles briseront
Điều kiện conditionnel présent
- je briserais
- tu briserais
- il/elle briserait
- nous briserions
- vous briseriez
- ils/elles briseraient
Giả định subjonctif présent
- que je brise
- que tu brises
- qu'il/elle brise
- que nous brisions
- que vous brisiez
- qu'ils/elles brisent
Quá khứ đơn passé simple
- je brisai
- tu brisas
- il/elle brisa
- nous brisâmes
- vous brisâtes
- ils/elles brisèrent
Mệnh lệnh impératif
- brise (tu)
- brisons (nous)
- brisez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với briser
Đồng nghĩa
Họ từ của briser
Câu ví dụ với briser
- Il va se briser. Nó sẽ vỡ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7107246
- Ça va se briser. Nó sẽ vỡ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7107261
- Tu ne peux pas guérir un cœur brisé. Bạn không thể chữa khỏi vết thương lòng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4479366
- Qui a brisé la vitre ? Ai làm vỡ cửa sổ thế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1462731
- Ce vase brisé est irréparable. Cái bình hoa vỡ này không thể sửa được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1504056
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to break; snap; to become broken; snap
Câu hỏi thường gặp
briser nghĩa là gì?
briser (ngoại động từ, tự động từ) nghĩa là đập vỡ, làm vỡ, phá vỡ, làm tan nát.
briser phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của briser (giọng Pháp chuẩn): /bʁi.ze/.
Chia động từ briser ở thì hiện tại thế nào?
je brise, tu brises, il/elle brise, nous brisons, vous brisez, ils/elles brisent.