TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

courroucer

/ku.ʁu.se/ giọng máy của trình duyệt

courroucer nghĩa là làm cho nổi giận.

Nghĩa của courroucer

Ngoại động từ

  1. Văn học Làm cho nổi giận.

Chia động từ courroucer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: courroucéHiện tại phân từ: courrouçant

Hiện tại présent

  • je courrouce
  • tu courrouces
  • il/elle courrouce
  • nous courrouçons
  • vous courroucez
  • ils/elles courroucent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai courroucé
  • tu as courroucé
  • il/elle a courroucé
  • nous avons courroucé
  • vous avez courroucé
  • ils/elles ont courroucé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je courrouçais
  • tu courrouçais
  • il/elle courrouçait
  • nous courroucions
  • vous courrouciez
  • ils/elles courrouçaient

Tương lai đơn futur simple

  • je courroucerai
  • tu courrouceras
  • il/elle courroucera
  • nous courroucerons
  • vous courroucerez
  • ils/elles courrouceront

Điều kiện conditionnel présent

  • je courroucerais
  • tu courroucerais
  • il/elle courroucerait
  • nous courroucerions
  • vous courrouceriez
  • ils/elles courrouceraient

Giả định subjonctif présent

  • que je courrouce
  • que tu courrouces
  • qu'il/elle courrouce
  • que nous courroucions
  • que vous courrouciez
  • qu'ils/elles courroucent

Quá khứ đơn passé simple

  • je courrouçai
  • tu courrouças
  • il/elle courrouça
  • nous courrouçâmes
  • vous courrouçâtes
  • ils/elles courroucèrent

Mệnh lệnh impératif

  • courrouce (tu)
  • courrouçons (nous)
  • courroucez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với courroucer

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to enrage; to infuriate

Câu hỏi thường gặp

courroucer nghĩa là gì?

courroucer (ngoại động từ) nghĩa là làm cho nổi giận.

courroucer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của courroucer (giọng Pháp chuẩn): /ku.ʁu.se/.

Chia động từ courroucer ở thì hiện tại thế nào?

je courrouce, tu courrouces, il/elle courrouce, nous courrouçons, vous courroucez, ils/elles courroucent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.