TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

améliorer

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/a.me.ljɔ.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

améliorer nghĩa là cải thiện, cải tiến, cải tạo.

Nghĩa của améliorer

Ngoại động từ

  1. Cải thiện, cải tiến.
  2. Cải tạo (đất).
  3. Sửa sang, tu sửa (nhà cửa).

Chia động từ améliorer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: amélioréHiện tại phân từ: améliorant

Hiện tại présent

  • j'améliore
  • tu améliores
  • il/elle améliore
  • nous améliorons
  • vous améliorez
  • ils/elles améliorent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai amélioré
  • tu as amélioré
  • il/elle a amélioré
  • nous avons amélioré
  • vous avez amélioré
  • ils/elles ont amélioré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'améliorais
  • tu améliorais
  • il/elle améliorait
  • nous améliorions
  • vous amélioriez
  • ils/elles amélioraient

Tương lai đơn futur simple

  • j'améliorerai
  • tu amélioreras
  • il/elle améliorera
  • nous améliorerons
  • vous améliorerez
  • ils/elles amélioreront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'améliorerais
  • tu améliorerais
  • il/elle améliorerait
  • nous améliorerions
  • vous amélioreriez
  • ils/elles amélioreraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'améliore
  • que tu améliores
  • qu'il/elle améliore
  • que nous améliorions
  • que vous amélioriez
  • qu'ils/elles améliorent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'améliorai
  • tu amélioras
  • il/elle améliora
  • nous améliorâmes
  • vous améliorâtes
  • ils/elles améliorèrent

Mệnh lệnh impératif

  • améliore (tu)
  • améliorons (nous)
  • améliorez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với améliorer

Trái nghĩa

Câu ví dụ với améliorer

  • Je pensais que les choses allaient s'améliorer mais en fait elles ne font qu'empirer. Tôi tưởng mọi việc sẽ cải thiện nhưng trên thực tế lại trở nên trầm trọng.Tatoeba #331614
  • J'aimerais améliorer ma prononciation française. Tôi muốn cải thiện phát âm tiếng Pháp của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5833153
  • Ken désire améliorer son anglais. Ken mong muốn trau dồi vốn tiếng Anh của bản thân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #391290
  • Il a profité de cette opportunité pour améliorer son anglais. Anh ấy đã tận dụng cơ hội này để cải thiện tiếng Anh của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #746281
  • La situation s'améliore, alors courage ! Tình hình đang được cải thiện, hãy vui lên! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11290659
  • Les affaires s'améliorent. Công việc kinh doanh đang cải thiện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1832918

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to improve, better, ameliorate

Câu hỏi thường gặp

améliorer nghĩa là gì?

améliorer (ngoại động từ) nghĩa là cải thiện, cải tiến, cải tạo.

améliorer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của améliorer (giọng Pháp chuẩn): /a.me.ljɔ.ʁe/.

Chia động từ améliorer ở thì hiện tại thế nào?

j'améliore, tu améliores, il/elle améliore, nous améliorons, vous améliorez, ils/elles améliorent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.