TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

aggraver

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/a.ɡʁa.ve/ giọng máy của trình duyệt

aggraver nghĩa là làm nặng thêm, tăng thêm.

Nghĩa của aggraver

Ngoại động từ

  1. Làm nặng thêm, tăng thêm, làm trầm trọng thêm.
    • Aggraver ses tortslàm cho lỗi lầm nặng thêm
    • Les mesures ont aggravé le mécontentementcác biện pháp đưa ra đã khiến nỗi bất bình càng thêm trầm trọng
    • Aggraver la situationlàm cho tình thế trầm trọng thêm

Chia động từ aggraver

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: aggravéHiện tại phân từ: aggravant

Hiện tại présent

  • j'aggrave
  • tu aggraves
  • il/elle aggrave
  • nous aggravons
  • vous aggravez
  • ils/elles aggravent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai aggravé
  • tu as aggravé
  • il/elle a aggravé
  • nous avons aggravé
  • vous avez aggravé
  • ils/elles ont aggravé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'aggravais
  • tu aggravais
  • il/elle aggravait
  • nous aggravions
  • vous aggraviez
  • ils/elles aggravaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'aggraverai
  • tu aggraveras
  • il/elle aggravera
  • nous aggraverons
  • vous aggraverez
  • ils/elles aggraveront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'aggraverais
  • tu aggraverais
  • il/elle aggraverait
  • nous aggraverions
  • vous aggraveriez
  • ils/elles aggraveraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'aggrave
  • que tu aggraves
  • qu'il/elle aggrave
  • que nous aggravions
  • que vous aggraviez
  • qu'ils/elles aggravent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'aggravai
  • tu aggravas
  • il/elle aggrava
  • nous aggravâmes
  • vous aggravâtes
  • ils/elles aggravèrent

Mệnh lệnh impératif

  • aggrave (tu)
  • aggravons (nous)
  • aggravez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aggraver

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của aggraver

Câu ví dụ với aggraver

  • Ça s'aggrave. Nó trở nên tệ hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1638762

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to worsen (to make worse); to worsen (to become worse)

Câu hỏi thường gặp

aggraver nghĩa là gì?

aggraver (ngoại động từ) nghĩa là làm nặng thêm, tăng thêm.

aggraver phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aggraver (giọng Pháp chuẩn): /a.ɡʁa.ve/.

Chia động từ aggraver ở thì hiện tại thế nào?

j'aggrave, tu aggraves, il/elle aggrave, nous aggravons, vous aggravez, ils/elles aggravent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.