TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

empirer

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɑ̃.pi.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

empirer nghĩa là làm cho xấu đi, làm cho tồi thêm, xấu đi, trầm trọng thêm.

Nghĩa của empirer

Ngoại động từ

  1. Làm cho xấu đi, làm cho tồi thêm.

Nội động từ

  1. Xấu đi, trầm trọng thêm.
    • Maladie qui empirebệnh trầm trọng thêm

Chia động từ empirer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: empiréHiện tại phân từ: empirant

Hiện tại présent

  • j'empire
  • tu empires
  • il/elle empire
  • nous empirons
  • vous empirez
  • ils/elles empirent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai empiré
  • tu as empiré
  • il/elle a empiré
  • nous avons empiré
  • vous avez empiré
  • ils/elles ont empiré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'empirais
  • tu empirais
  • il/elle empirait
  • nous empirions
  • vous empiriez
  • ils/elles empiraient

Tương lai đơn futur simple

  • j'empirerai
  • tu empireras
  • il/elle empirera
  • nous empirerons
  • vous empirerez
  • ils/elles empireront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'empirerais
  • tu empirerais
  • il/elle empirerait
  • nous empirerions
  • vous empireriez
  • ils/elles empireraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'empire
  • que tu empires
  • qu'il/elle empire
  • que nous empirions
  • que vous empiriez
  • qu'ils/elles empirent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'empirai
  • tu empiras
  • il/elle empira
  • nous empirâmes
  • vous empirâtes
  • ils/elles empirèrent

Mệnh lệnh impératif

  • empire (tu)
  • empirons (nous)
  • empirez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với empirer

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với empirer

  • Je pensais que les choses allaient s'améliorer mais en fait elles ne font qu'empirer. Tôi tưởng mọi việc sẽ cải thiện nhưng trên thực tế lại trở nên trầm trọng.Tatoeba #331614
  • Les choses ne feront qu'empirer. Mọi thứ sẽ chỉ xấu đi hơn mà thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1186869
  • Ça empire. Nó trở nên tệ hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1638760

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to worsen; to worsen

Câu hỏi thường gặp

empirer nghĩa là gì?

empirer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm cho xấu đi, làm cho tồi thêm, xấu đi, trầm trọng thêm.

empirer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của empirer (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.pi.ʁe/.

Chia động từ empirer ở thì hiện tại thế nào?

j'empire, tu empires, il/elle empire, nous empirons, vous empirez, ils/elles empirent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.