TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

atténuer

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/a.te.nɥe/ giọng máy của trình duyệt

atténuer nghĩa là làm nhẹ bớt, làm giảm bớt.

Nghĩa của atténuer

Ngoại động từ

  1. Làm nhẹ bớt, làm giảm bớt.
    • Atténuer une douleurlàm bớt đau

Chia động từ atténuer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: atténuéHiện tại phân từ: atténuant

Hiện tại présent

  • j'atténue
  • tu atténues
  • il/elle atténue
  • nous atténuons
  • vous atténuez
  • ils/elles atténuent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai atténué
  • tu as atténué
  • il/elle a atténué
  • nous avons atténué
  • vous avez atténué
  • ils/elles ont atténué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'atténuais
  • tu atténuais
  • il/elle atténuait
  • nous atténuions
  • vous atténuiez
  • ils/elles atténuaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'atténuerai
  • tu atténueras
  • il/elle atténuera
  • nous atténuerons
  • vous atténuerez
  • ils/elles atténueront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'atténuerais
  • tu atténuerais
  • il/elle atténuerait
  • nous atténuerions
  • vous atténueriez
  • ils/elles atténueraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'atténue
  • que tu atténues
  • qu'il/elle atténue
  • que nous atténuions
  • que vous atténuiez
  • qu'ils/elles atténuent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'atténuai
  • tu atténuas
  • il/elle atténua
  • nous atténuâmes
  • vous atténuâtes
  • ils/elles atténuèrent

Mệnh lệnh impératif

  • atténue (tu)
  • atténuons (nous)
  • atténuez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với atténuer

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to attenuate; to mitigate

Câu hỏi thường gặp

atténuer nghĩa là gì?

atténuer (ngoại động từ) nghĩa là làm nhẹ bớt, làm giảm bớt.

atténuer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của atténuer (giọng Pháp chuẩn): /a.te.nɥe/.

Chia động từ atténuer ở thì hiện tại thế nào?

j'atténue, tu atténues, il/elle atténue, nous atténuons, vous atténuez, ils/elles atténuent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.