TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

exagérer

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɛɡ.za.ʒe.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

exagérer nghĩa là thổi phồng, phóng đại, tăng quá mức, làm quá mức.

Nghĩa của exagérer

Ngoại động từ

  1. Thổi phồng, phóng đại.
    • Exagérer un récitthổi phồng câu chuyện
  2. Tăng quá mức, làm quá mức.
    • Exagérer un éclairagethắp sáng quá mức

Nội động từ

  1. Quá lạm, hành động quá đáng.
    • Vraiment il exagère!quả thực nó đã hành động quá đáng!

Chia động từ exagérer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: exagéréHiện tại phân từ: exagérant

Hiện tại présent

  • j'exagère
  • tu exagères
  • il/elle exagère
  • nous exagérons
  • vous exagérez
  • ils/elles exagèrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai exagéré
  • tu as exagéré
  • il/elle a exagéré
  • nous avons exagéré
  • vous avez exagéré
  • ils/elles ont exagéré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'exagérais
  • tu exagérais
  • il/elle exagérait
  • nous exagérions
  • vous exagériez
  • ils/elles exagéraient

Tương lai đơn futur simple

  • j'exagèrerai
  • tu exagèreras
  • il/elle exagèrera
  • nous exagèrerons
  • vous exagèrerez
  • ils/elles exagèreront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'exagèrerais
  • tu exagèrerais
  • il/elle exagèrerait
  • nous exagèrerions
  • vous exagèreriez
  • ils/elles exagèreraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'exagère
  • que tu exagères
  • qu'il/elle exagère
  • que nous exagérions
  • que vous exagériez
  • qu'ils/elles exagèrent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'exagérai
  • tu exagéras
  • il/elle exagéra
  • nous exagérâmes
  • vous exagérâtes
  • ils/elles exagérèrent

Mệnh lệnh impératif

  • exagère (tu)
  • exagérons (nous)
  • exagérez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exagérer

Trái nghĩa

Họ từ của exagérer

Câu ví dụ với exagérer

  • N'exagérez pas. Đừng làm quá lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8664565

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to exaggerate; to go too far

Câu hỏi thường gặp

exagérer nghĩa là gì?

exagérer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là thổi phồng, phóng đại, tăng quá mức, làm quá mức.

exagérer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của exagérer (giọng Pháp chuẩn): /ɛɡ.za.ʒe.ʁe/.

Chia động từ exagérer ở thì hiện tại thế nào?

j'exagère, tu exagères, il/elle exagère, nous exagérons, vous exagérez, ils/elles exagèrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.