TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

affaiblir

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/a.fɛ.bliʁ/ giọng máy của trình duyệt

affaiblir nghĩa là làm yếu đi, làm giảm, làm nhạt đi.

Nghĩa của affaiblir

Ngoại động từ

  1. Làm yếu đi, làm giảm.
    • L'abstinence affaiblit le corpskiêng cữ thành yếu người
    • Affaiblir l'oppositionlàm cho phe đối lập yếu đi
    • Affaiblir le morallàm cho tinh thần sa sút
  2. Nghệ thuật Làm cho bớt rõ nét, làm nhạt đi.
    • Affaiblir une teintelàm nhạt màu
    • Affaiblir un contrastelàm nhạt nét tương phản

Chia động từ affaiblir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: affaibliHiện tại phân từ: affaiblissant

Hiện tại présent

  • j'affaiblis
  • tu affaiblis
  • il/elle affaiblit
  • nous affaiblissons
  • vous affaiblissez
  • ils/elles affaiblissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai affaibli
  • tu as affaibli
  • il/elle a affaibli
  • nous avons affaibli
  • vous avez affaibli
  • ils/elles ont affaibli

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'affaiblissais
  • tu affaiblissais
  • il/elle affaiblissait
  • nous affaiblissions
  • vous affaiblissiez
  • ils/elles affaiblissaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'affaiblirai
  • tu affaibliras
  • il/elle affaiblira
  • nous affaiblirons
  • vous affaiblirez
  • ils/elles affaibliront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'affaiblirais
  • tu affaiblirais
  • il/elle affaiblirait
  • nous affaiblirions
  • vous affaibliriez
  • ils/elles affaibliraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'affaiblisse
  • que tu affaiblisses
  • qu'il/elle affaiblisse
  • que nous affaiblissions
  • que vous affaiblissiez
  • qu'ils/elles affaiblissent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'affaiblis
  • tu affaiblis
  • il/elle affaiblit
  • nous affaiblîmes
  • vous affaiblîtes
  • ils/elles affaiblirent

Mệnh lệnh impératif

  • affaiblis (tu)
  • affaiblissons (nous)
  • affaiblissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với affaiblir

Trái nghĩa

Họ từ của affaiblir

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to weaken, to flag, to make weaker, to enfeeble, enervate, attenuate; to weaken, to become weaker

Câu hỏi thường gặp

affaiblir nghĩa là gì?

affaiblir (ngoại động từ) nghĩa là làm yếu đi, làm giảm, làm nhạt đi.

affaiblir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của affaiblir (giọng Pháp chuẩn): /a.fɛ.bliʁ/.

Chia động từ affaiblir ở thì hiện tại thế nào?

j'affaiblis, tu affaiblis, il/elle affaiblit, nous affaiblissons, vous affaiblissez, ils/elles affaiblissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.