TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

grossir

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɡʁo.siʁ/ giọng máy của trình duyệt

grossir nghĩa là làm to ra, làm lớn thêm, tăng, lớn lên.

Nghĩa của grossir

Ngoại động từ

  1. Làm to ra, làm lớn thêm; phóng đại.
    • Ce manteau vous grossitáo choàng này làm cho anh trông to ra
    • Le microscope grossit les objetskính hiển vi phóng đại các vật
    • Grossir l'affaire(nghĩa bóng) phóng đại sự việc
  2. Tăng.
    • Grossir le nombre de volontairestăng số người tự nguyện

Nội động từ

  1. Lớn lên, to lên.
    • Cet enfant a grossicậu bé đó đã lớn lên
    • La rivière a grossinước sông to lên
  2. Tăng lên.
    • La somme a grossisố tiền đã tăng lên
    • La foule a grossiđám đông tăng lên

Chia động từ grossir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: grossiHiện tại phân từ: grossissant

Hiện tại présent

  • je grossis
  • tu grossis
  • il/elle grossit
  • nous grossissons
  • vous grossissez
  • ils/elles grossissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai grossi
  • tu as grossi
  • il/elle a grossi
  • nous avons grossi
  • vous avez grossi
  • ils/elles ont grossi

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je grossissais
  • tu grossissais
  • il/elle grossissait
  • nous grossissions
  • vous grossissiez
  • ils/elles grossissaient

Tương lai đơn futur simple

  • je grossirai
  • tu grossiras
  • il/elle grossira
  • nous grossirons
  • vous grossirez
  • ils/elles grossiront

Điều kiện conditionnel présent

  • je grossirais
  • tu grossirais
  • il/elle grossirait
  • nous grossirions
  • vous grossiriez
  • ils/elles grossiraient

Giả định subjonctif présent

  • que je grossisse
  • que tu grossisses
  • qu'il/elle grossisse
  • que nous grossissions
  • que vous grossissiez
  • qu'ils/elles grossissent

Quá khứ đơn passé simple

  • je grossis
  • tu grossis
  • il/elle grossit
  • nous grossîmes
  • vous grossîtes
  • ils/elles grossirent

Mệnh lệnh impératif

  • grossis (tu)
  • grossissons (nous)
  • grossissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grossir

Trái nghĩa

Họ từ của grossir

Câu ví dụ với grossir

  • Si tu manges trop, tu vas grossir. Nếu bạn ăn quá nhiều, bạn sẽ béo lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1646785
  • Si on mange trop on grossit. Nếu bạn ăn quá nhiều, bạn sẽ béo lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4273
  • Pourquoi le curseur de ma souris grossit-il lorsque je la secoue ? Tại sao con trỏ chuột của tôi lại to hơn khi tôi lắc chuột nhỉ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13789898

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to increase, to make larger; to plump up; to put on weight, to gain weight; to get fat

Câu hỏi thường gặp

grossir nghĩa là gì?

grossir (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm to ra, làm lớn thêm, tăng, lớn lên.

grossir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của grossir (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁo.siʁ/.

Chia động từ grossir ở thì hiện tại thế nào?

je grossis, tu grossis, il/elle grossit, nous grossissons, vous grossissez, ils/elles grossissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.