grossir
grossir nghĩa là làm to ra, làm lớn thêm, tăng, lớn lên.
Nghĩa của grossir
Ngoại động từ
- Làm to ra, làm lớn thêm; phóng đại.
- Ce manteau vous grossitáo choàng này làm cho anh trông to ra
- Le microscope grossit les objetskính hiển vi phóng đại các vật
- Grossir l'affaire(nghĩa bóng) phóng đại sự việc
- Tăng.
- Grossir le nombre de volontairestăng số người tự nguyện
Nội động từ
- Lớn lên, to lên.
- Cet enfant a grossicậu bé đó đã lớn lên
- La rivière a grossinước sông to lên
- Tăng lên.
- La somme a grossisố tiền đã tăng lên
- La foule a grossiđám đông tăng lên
Chia động từ grossir
Hiện tại présent
- je grossis
- tu grossis
- il/elle grossit
- nous grossissons
- vous grossissez
- ils/elles grossissent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai grossi
- tu as grossi
- il/elle a grossi
- nous avons grossi
- vous avez grossi
- ils/elles ont grossi
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je grossissais
- tu grossissais
- il/elle grossissait
- nous grossissions
- vous grossissiez
- ils/elles grossissaient
Tương lai đơn futur simple
- je grossirai
- tu grossiras
- il/elle grossira
- nous grossirons
- vous grossirez
- ils/elles grossiront
Điều kiện conditionnel présent
- je grossirais
- tu grossirais
- il/elle grossirait
- nous grossirions
- vous grossiriez
- ils/elles grossiraient
Giả định subjonctif présent
- que je grossisse
- que tu grossisses
- qu'il/elle grossisse
- que nous grossissions
- que vous grossissiez
- qu'ils/elles grossissent
Quá khứ đơn passé simple
- je grossis
- tu grossis
- il/elle grossit
- nous grossîmes
- vous grossîtes
- ils/elles grossirent
Mệnh lệnh impératif
- grossis (tu)
- grossissons (nous)
- grossissez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grossir
Trái nghĩa
Họ từ của grossir
Câu ví dụ với grossir
- Si tu manges trop, tu vas grossir. Nếu bạn ăn quá nhiều, bạn sẽ béo lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1646785
- Si on mange trop on grossit. Nếu bạn ăn quá nhiều, bạn sẽ béo lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4273
- Pourquoi le curseur de ma souris grossit-il lorsque je la secoue ? Tại sao con trỏ chuột của tôi lại to hơn khi tôi lắc chuột nhỉ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13789898
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to increase, to make larger; to plump up; to put on weight, to gain weight; to get fat
Câu hỏi thường gặp
grossir nghĩa là gì?
grossir (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm to ra, làm lớn thêm, tăng, lớn lên.
grossir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grossir (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁo.siʁ/.
Chia động từ grossir ở thì hiện tại thế nào?
je grossis, tu grossis, il/elle grossit, nous grossissons, vous grossissez, ils/elles grossissent.