grossissement
grossissement nghĩa là sự to thêm, sự lớn thêm, độ phóng đại.
Nghĩa của grossissement
Danh từ · giống đực
- Sự to thêm, sự lớn thêm.
- Grossissement anormal d'une personnesự lớn lên không bình thường của một người
- Độ phóng đại.
- Loupe à fort grossissementkính lúp có độ phóng đại lớn
Dạng từ của grossissement
Đi với mạo từ: un grossissement · le grossissement
| Số nhiều | grossissements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với grossissement
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ magnification
Câu hỏi thường gặp
grossissement nghĩa là gì?
grossissement (danh từ) nghĩa là sự to thêm, sự lớn thêm, độ phóng đại.
grossissement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của grossissement (giọng Pháp chuẩn): /ɡʁo.sis.mɑ̃/.
grossissement là giống đực hay giống cái?
grossissement là danh từ giống đực (dùng với un, le).