TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

faiblir

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/fɛ.bliʁ/ giọng máy của trình duyệt

faiblir nghĩa là yếu đi, giảm đi.

Nghĩa của faiblir

Nội động từ

  1. Yếu đi, giảm đi, kém đi.
    • Le vent faiblitgió yếu đi
    • Son espoir faiblithy vọng của nó giảm đi
    • Mémoire qui faiblittrí nhớ kém đi

Chia động từ faiblir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: faibliHiện tại phân từ: faiblissant

Hiện tại présent

  • je faiblis
  • tu faiblis
  • il/elle faiblit
  • nous faiblissons
  • vous faiblissez
  • ils/elles faiblissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai faibli
  • tu as faibli
  • il/elle a faibli
  • nous avons faibli
  • vous avez faibli
  • ils/elles ont faibli

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je faiblissais
  • tu faiblissais
  • il/elle faiblissait
  • nous faiblissions
  • vous faiblissiez
  • ils/elles faiblissaient

Tương lai đơn futur simple

  • je faiblirai
  • tu faibliras
  • il/elle faiblira
  • nous faiblirons
  • vous faiblirez
  • ils/elles faibliront

Điều kiện conditionnel présent

  • je faiblirais
  • tu faiblirais
  • il/elle faiblirait
  • nous faiblirions
  • vous faibliriez
  • ils/elles faibliraient

Giả định subjonctif présent

  • que je faiblisse
  • que tu faiblisses
  • qu'il/elle faiblisse
  • que nous faiblissions
  • que vous faiblissiez
  • qu'ils/elles faiblissent

Quá khứ đơn passé simple

  • je faiblis
  • tu faiblis
  • il/elle faiblit
  • nous faiblîmes
  • vous faiblîtes
  • ils/elles faiblirent

Mệnh lệnh impératif

  • faiblis (tu)
  • faiblissons (nous)
  • faiblissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với faiblir

Trái nghĩa

Câu ví dụ với faiblir

  • Cette lampe-torche faiblit. Cái đèn pin này ngày càng mờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1351785

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to weaken, to get weaker

Câu hỏi thường gặp

faiblir nghĩa là gì?

faiblir (nội động từ) nghĩa là yếu đi, giảm đi.

faiblir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của faiblir (giọng Pháp chuẩn): /fɛ.bliʁ/.

Chia động từ faiblir ở thì hiện tại thế nào?

je faiblis, tu faiblis, il/elle faiblit, nous faiblissons, vous faiblissez, ils/elles faiblissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.