faiblir
faiblir nghĩa là yếu đi, giảm đi.
Nghĩa của faiblir
Nội động từ
- Yếu đi, giảm đi, kém đi.
- Le vent faiblitgió yếu đi
- Son espoir faiblithy vọng của nó giảm đi
- Mémoire qui faiblittrí nhớ kém đi
Chia động từ faiblir
Hiện tại présent
- je faiblis
- tu faiblis
- il/elle faiblit
- nous faiblissons
- vous faiblissez
- ils/elles faiblissent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai faibli
- tu as faibli
- il/elle a faibli
- nous avons faibli
- vous avez faibli
- ils/elles ont faibli
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je faiblissais
- tu faiblissais
- il/elle faiblissait
- nous faiblissions
- vous faiblissiez
- ils/elles faiblissaient
Tương lai đơn futur simple
- je faiblirai
- tu faibliras
- il/elle faiblira
- nous faiblirons
- vous faiblirez
- ils/elles faibliront
Điều kiện conditionnel présent
- je faiblirais
- tu faiblirais
- il/elle faiblirait
- nous faiblirions
- vous faibliriez
- ils/elles faibliraient
Giả định subjonctif présent
- que je faiblisse
- que tu faiblisses
- qu'il/elle faiblisse
- que nous faiblissions
- que vous faiblissiez
- qu'ils/elles faiblissent
Quá khứ đơn passé simple
- je faiblis
- tu faiblis
- il/elle faiblit
- nous faiblîmes
- vous faiblîtes
- ils/elles faiblirent
Mệnh lệnh impératif
- faiblis (tu)
- faiblissons (nous)
- faiblissez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với faiblir
Trái nghĩa
Câu ví dụ với faiblir
- Cette lampe-torche faiblit. Cái đèn pin này ngày càng mờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1351785
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to weaken, to get weaker
Câu hỏi thường gặp
faiblir nghĩa là gì?
faiblir (nội động từ) nghĩa là yếu đi, giảm đi.
faiblir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của faiblir (giọng Pháp chuẩn): /fɛ.bliʁ/.
Chia động từ faiblir ở thì hiện tại thế nào?
je faiblis, tu faiblis, il/elle faiblit, nous faiblissons, vous faiblissez, ils/elles faiblissent.