TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

durcir

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/dyʁ.siʁ/ giọng máy của trình duyệt

durcir nghĩa là làm cứng lại, làm rắn lại, cứng lại.

Nghĩa của durcir

Ngoại động từ

  1. Làm cứng lại, làm rắn lại.
    • Durcir le sollàm đất cứng lạ
  2. Làm cho chai cứng lại, làm cho cứng rắn lại.
    • Durcir le cœurlàm cho tấm lòng chai cứng lại
    • Durcir son point de vuelàm cho quan điểm cứng rắn hơn

Nội động từ

  1. Cứng lại.
    • Pain qui durcitbánh cứng lại

Chia động từ durcir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: durciHiện tại phân từ: durcissant

Hiện tại présent

  • je durcis
  • tu durcis
  • il/elle durcit
  • nous durcissons
  • vous durcissez
  • ils/elles durcissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai durci
  • tu as durci
  • il/elle a durci
  • nous avons durci
  • vous avez durci
  • ils/elles ont durci

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je durcissais
  • tu durcissais
  • il/elle durcissait
  • nous durcissions
  • vous durcissiez
  • ils/elles durcissaient

Tương lai đơn futur simple

  • je durcirai
  • tu durciras
  • il/elle durcira
  • nous durcirons
  • vous durcirez
  • ils/elles durciront

Điều kiện conditionnel présent

  • je durcirais
  • tu durcirais
  • il/elle durcirait
  • nous durcirions
  • vous durciriez
  • ils/elles durciraient

Giả định subjonctif présent

  • que je durcisse
  • que tu durcisses
  • qu'il/elle durcisse
  • que nous durcissions
  • que vous durcissiez
  • qu'ils/elles durcissent

Quá khứ đơn passé simple

  • je durcis
  • tu durcis
  • il/elle durcit
  • nous durcîmes
  • vous durcîtes
  • ils/elles durcirent

Mệnh lệnh impératif

  • durcis (tu)
  • durcissons (nous)
  • durcissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của durcir

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to harden; to harden, become more serious

Câu hỏi thường gặp

durcir nghĩa là gì?

durcir (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm cứng lại, làm rắn lại, cứng lại.

durcir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của durcir (giọng Pháp chuẩn): /dyʁ.siʁ/.

Chia động từ durcir ở thì hiện tại thế nào?

je durcis, tu durcis, il/elle durcit, nous durcissons, vous durcissez, ils/elles durcissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.