TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

maigrir

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/mɛ.ɡʁiʁ/ giọng máy của trình duyệt

maigrir nghĩa là làm gầy đi, đẽo mỏng, phạt mỏng, gầy đi.

Nghĩa của maigrir

Ngoại động từ

  1. Làm gầy đi; làm cho có vẻ gầy đi.
    • La maladie l'a maigribệnh đã làm cho anh ta gầy đi
    • Cette robe la maigritcái áo ấy khiến chị ta trông có vẻ gầy đi
  2. Kỹ thuật Đẽo mỏng, phạt mỏng (một miếng gỗ).

Nội động từ

  1. Gầy đi.
    • Il maigrit à vue d'oeilanh ta gầy đi trông thấy

Chia động từ maigrir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: maigriHiện tại phân từ: maigrissant

Hiện tại présent

  • je maigris
  • tu maigris
  • il/elle maigrit
  • nous maigrissons
  • vous maigrissez
  • ils/elles maigrissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai maigri
  • tu as maigri
  • il/elle a maigri
  • nous avons maigri
  • vous avez maigri
  • ils/elles ont maigri

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je maigrissais
  • tu maigrissais
  • il/elle maigrissait
  • nous maigrissions
  • vous maigrissiez
  • ils/elles maigrissaient

Tương lai đơn futur simple

  • je maigrirai
  • tu maigriras
  • il/elle maigrira
  • nous maigrirons
  • vous maigrirez
  • ils/elles maigriront

Điều kiện conditionnel présent

  • je maigrirais
  • tu maigrirais
  • il/elle maigrirait
  • nous maigririons
  • vous maigririez
  • ils/elles maigriraient

Giả định subjonctif présent

  • que je maigrisse
  • que tu maigrisses
  • qu'il/elle maigrisse
  • que nous maigrissions
  • que vous maigrissiez
  • qu'ils/elles maigrissent

Quá khứ đơn passé simple

  • je maigris
  • tu maigris
  • il/elle maigrit
  • nous maigrîmes
  • vous maigrîtes
  • ils/elles maigrirent

Mệnh lệnh impératif

  • maigris (tu)
  • maigrissons (nous)
  • maigrissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với maigrir

Trái nghĩa

Câu ví dụ với maigrir

  • Si tu veux maigrir, tu devrais arrêter de grignoter entre les repas. Nếu bạn muốn giảm cân, bạn phải ngừng ăn vặt giữa các bữa ăn.Tatoeba #181615

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to slim, to get slim, to lose weight

Câu hỏi thường gặp

maigrir nghĩa là gì?

maigrir (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm gầy đi, đẽo mỏng, phạt mỏng, gầy đi.

maigrir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của maigrir (giọng Pháp chuẩn): /mɛ.ɡʁiʁ/.

Chia động từ maigrir ở thì hiện tại thế nào?

je maigris, tu maigris, il/elle maigrit, nous maigrissons, vous maigrissez, ils/elles maigrissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.