TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

mail

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực (m) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/maj/ giọng máy của trình duyệt

mail nghĩa là thư điện tử, vồ đánh cầu, trò chơi đánh cầu.

Nghĩa của mail

Danh từ · giống đực

  1. Thư điện tử, email (dạng nói tắt của e-mail) (biên soạn)
  2. Vồ đánh cầu; trò chơi đánh cầu.
  3. Đường dạo chơi.
  4. Kỹ thuật Búa thợ đá.

Dạng từ của mail

Đi với mạo từ: un mail · le mail

Số nhiềumails

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mail

Đồng nghĩa

Họ từ của mail

Câu ví dụ với mail

  • J'ai des problèmes de mail en ce moment. Lúc này tôi đang gặp khó khăn về thư điện tử.Tatoeba #139707
  • Tom m'a envoyé un e-mail. Toi đã gửi email cho tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13192023
  • Quelles sont les cinq premières lettres de votre adresse mail ? Năm ký tự đầu tiên trong địa chỉ mail của bạn là gì ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #489516

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ maul; pall mall mallet; pall mall; mall, promenade
  • Danh từ email

Câu hỏi thường gặp

mail nghĩa là gì?

mail (danh từ) nghĩa là thư điện tử, vồ đánh cầu, trò chơi đánh cầu.

mail phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mail (giọng Pháp chuẩn): /maj/.

mail là giống đực hay giống cái?

mail là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.