mail nghĩa là thư điện tử, vồ đánh cầu, trò chơi đánh cầu.
Nghĩa của mail
Danh từ · giống đực
- Thư điện tử, email (dạng nói tắt của e-mail) (biên soạn)
- Vồ đánh cầu; trò chơi đánh cầu.
- Đường dạo chơi.
- Kỹ thuật Búa thợ đá.
Dạng từ của mail
Đi với mạo từ: un mail · le mail
| Số nhiều | mails |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mail
Đồng nghĩa
Họ từ của mail
Câu ví dụ với mail
- J'ai des problèmes de mail en ce moment. Lúc này tôi đang gặp khó khăn về thư điện tử.Tatoeba #139707
- Tom m'a envoyé un e-mail. Toi đã gửi email cho tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13192023
- Quelles sont les cinq premières lettres de votre adresse mail ? Năm ký tự đầu tiên trong địa chỉ mail của bạn là gì ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #489516
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ maul; pall mall mallet; pall mall; mall, promenade
- Danh từ email
Câu hỏi thường gặp
mail nghĩa là gì?
mail (danh từ) nghĩa là thư điện tử, vồ đánh cầu, trò chơi đánh cầu.
mail phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mail (giọng Pháp chuẩn): /maj/.
mail là giống đực hay giống cái?
mail là danh từ giống đực (dùng với un, le).