TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

empâter

/ɑ̃.pa.te/ giọng máy của trình duyệt

empâter nghĩa là phết bột vào, vỗ béo.

Nghĩa của empâter

Ngoại động từ

  1. Phết bột vào.
    • Empâter un moulephết bột vào khuôn
    • Les sucreries empâtent la bouchekẹo làm cho miệng như có cảm giác ngậm bột
  2. Vỗ béo (gà vịt).
  3. Hội họa Đắp.

Chia động từ empâter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: empâtéHiện tại phân từ: empâtant

Hiện tại présent

  • j'empâte
  • tu empâtes
  • il/elle empâte
  • nous empâtons
  • vous empâtez
  • ils/elles empâtent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai empâté
  • tu as empâté
  • il/elle a empâté
  • nous avons empâté
  • vous avez empâté
  • ils/elles ont empâté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'empâtais
  • tu empâtais
  • il/elle empâtait
  • nous empâtions
  • vous empâtiez
  • ils/elles empâtaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'empâterai
  • tu empâteras
  • il/elle empâtera
  • nous empâterons
  • vous empâterez
  • ils/elles empâteront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'empâterais
  • tu empâterais
  • il/elle empâterait
  • nous empâterions
  • vous empâteriez
  • ils/elles empâteraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'empâte
  • que tu empâtes
  • qu'il/elle empâte
  • que nous empâtions
  • que vous empâtiez
  • qu'ils/elles empâtent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'empâtai
  • tu empâtas
  • il/elle empâta
  • nous empâtâmes
  • vous empâtâtes
  • ils/elles empâtèrent

Mệnh lệnh impératif

  • empâte (tu)
  • empâtons (nous)
  • empâtez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với empâter

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to coat, enrobe; to thicken; to puff up; to nourish

Câu hỏi thường gặp

empâter nghĩa là gì?

empâter (ngoại động từ) nghĩa là phết bột vào, vỗ béo.

empâter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của empâter (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.pa.te/.

Chia động từ empâter ở thì hiện tại thế nào?

j'empâte, tu empâtes, il/elle empâte, nous empâtons, vous empâtez, ils/elles empâtent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.