empâtement
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.pat.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
empâtement nghĩa là sự phị ra.
Nghĩa của empâtement
Danh từ · giống đực
- Sự phị ra.
- L'empâtement du visagesự phị mặt ra
- Nông nghiệp sự vỗ béo (gà vịt).
- Hội họa Chỗ đắp.
Dạng từ của empâtement
Đi với mạo từ: un empâtement · l'empâtement
| Số nhiều | empâtements |
Câu hỏi thường gặp
empâtement nghĩa là gì?
empâtement (danh từ) nghĩa là sự phị ra.
empâtement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của empâtement (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.pat.mɑ̃/.
empâtement là giống đực hay giống cái?
empâtement là danh từ giống đực (dùng với un, le).