empyème
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.pjɛm/ giọng máy của trình duyệt
empyème nghĩa là sự tích mủ, viêm mủ màng phổi.
Nghĩa của empyème
Danh từ · giống đực
- Y học Sự tích mủ.
- Y học Viêm mủ màng phổi.
Dạng từ của empyème
Đi với mạo từ: un empyème · l'empyème
| Số nhiều | empyèmes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ empyema
Câu hỏi thường gặp
empyème nghĩa là gì?
empyème (danh từ) nghĩa là sự tích mủ, viêm mủ màng phổi.
empyème phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của empyème (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.pjɛm/.
empyème là giống đực hay giống cái?
empyème là danh từ giống đực (dùng với un, le).