empyrée
danh từ giống đực (m)
/ɑ̃.pi.ʁe/ giọng máy của trình duyệt
empyrée nghĩa là cõi trời, trời.
Nghĩa của empyrée
Danh từ · giống đực
- Thân mật Cõi trời.
- Văn học Trời.
Dạng từ của empyrée
Đi với mạo từ: un empyrée · l'empyrée
| Số nhiều | empyrées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the empyrean, highest part of the sky, that the ancients considered as the stay of the deities.
Câu hỏi thường gặp
empyrée nghĩa là gì?
empyrée (danh từ) nghĩa là cõi trời, trời.
empyrée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của empyrée (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.pi.ʁe/.
empyrée là giống đực hay giống cái?
empyrée là danh từ giống đực (dùng với un, le).