affaiblissement
affaiblissement nghĩa là sự yếu đi, sự sa sút.
Nghĩa của affaiblissement
Danh từ · giống đực
- Sự yếu đi, sự sa sút.
- "Satisfait de l'affaiblissement de la Russie" (Bainville)hài lòng về sự sa sút của nước Nga
Dạng từ của affaiblissement
Đi với mạo từ: un affaiblissement · l'affaiblissement
| Số nhiều | affaiblissements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với affaiblissement
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ weakening
Câu hỏi thường gặp
affaiblissement nghĩa là gì?
affaiblissement (danh từ) nghĩa là sự yếu đi, sự sa sút.
affaiblissement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của affaiblissement (giọng Pháp chuẩn): /a.fɛ.blis.mɑ̃/.
affaiblissement là giống đực hay giống cái?
affaiblissement là danh từ giống đực (dùng với un, le).