exagéré
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɛɡ.za.ʒe.ʁe/ giọng máy của trình duyệt
exagéré nghĩa là quá đáng, thổi phồng.
Nghĩa của exagéré
Tính từ
- Quá đáng; thổi phồng, phóng đại; ngoa.
Dạng từ của exagéré
| Số nhiều | exagérés |
| Giống cái | exagérée |
| Giống cái số nhiều | exagérées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với exagéré
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
exagéré nghĩa là gì?
exagéré (tính từ) nghĩa là quá đáng, thổi phồng.
exagéré phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của exagéré (giọng Pháp chuẩn): /ɛɡ.za.ʒe.ʁe/.