TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

faible

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/fɛbl/ giọng máy của trình duyệt

faible nghĩa là yếu, không chắc, không bền, người yếu.

Nghĩa của faible

Tính từ

  1. Yếu.
    • Enfant faible de constitutionđứa trẻ thể trạng yếu
  2. Không chắc, không bền.
    • Corde faibledây không chắc
  3. Nhu nhược, thiếu nghị lực.
    • Esprit faibletinh thần nhu nhược
  4. Không vững, đuối.
    • Raisonnement faiblelập luận không vững
  5. Không kiên cố.
    • Place faiblevị trí không kiên cố
  6. Ít ỏi.
    • Revenu faiblelợi tức ít ỏi
  7. Kém.
    • Elève faible en mathématiqueshọc trò kém về toán

Danh từ · cả hai giống

  1. Người yếu.
    • Aider les faiblesgiúp đỡ người yếu
  2. Chỗ yếu, mặt yếu.
    • Le faible d'une placechỗ yếu của một vị trí
  3. Nhược điểm.
    • Le jeu est son faiblemê cờ bạc là nhược điểm của hắn
  4. Sở thích.
    • Il avoue son faible pour le caféanh ấy thú nhận là có sở thích đối với cà phê

Dạng từ của faible

Số nhiềufaibles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với faible

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của faible

Câu ví dụ với faible

  • Vivre avec une faible pension de retraite lui est difficile. Sống bằng lương hưu thấp là khó khăn đối với ông ấy.Tatoeba #330879
  • Cela coûtera trente mille yens selon la plus faible estimation. Cái đó sẽ tốn ba mươi nghì yen theo ước tính thấp nhất.Tatoeba #334815
  • L'esprit est fort mais la chair est faible. Lực bất tòng tâm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4339
  • L'esprit est prompt, mais la chair est faible. Lực bất tòng tâm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1645549
  • Tom n'est pas faible. Tom không yếu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7883328
  • Elle est trop faible. Nó yếu quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1551629

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ weak; low, small (amount, degree, percentage)
  • Danh từ weakness, soft spot (for someone/something); weakling, weak person

Câu hỏi thường gặp

faible nghĩa là gì?

faible (tính từ, danh từ) nghĩa là yếu, không chắc, không bền, người yếu.

faible phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của faible (giọng Pháp chuẩn): /fɛbl/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.