volontaire
volontaire nghĩa là tự nguyện, tình nguyện, người tình nguyện.
Nghĩa của volontaire
Tính từ
- Tự nguyện.
- Acte volontairehành vi tự nguyện
- Tình nguyện.
- Soldat volontairequân tình nguyện
- Kiên quyết.
- Un homme volontairemột người kiên quyết
- Nghĩa xấu Bướng bỉnh.
- Un enfant volontaiređứa bé bướng bỉnh
Danh từ · cả hai giống
- Người tình nguyện.
- On demande des volontaires pour porter secours aux sinistrésngười ta tìm những người tự nguyện để đi cứu những người bị nạn
Dạng từ của volontaire
| Số nhiều | volontaires |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với volontaire
Trái nghĩa
Họ từ của volontaire
Câu ví dụ với volontaire
- Un incendie volontaire est un acte criminel. Phóng hoả là một hành động phạm pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6373717
- Tom se porta volontaire. Tom đã tình nguyện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5265437
- Je suis volontaire. Tôi là một tình nguyện viên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3141204
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ voluntary, deliberate; volunteer; determined; wilful
- Danh từ volunteer
Câu hỏi thường gặp
volontaire nghĩa là gì?
volontaire (tính từ, danh từ) nghĩa là tự nguyện, tình nguyện, người tình nguyện.
volontaire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của volontaire (giọng Pháp chuẩn): /vɔ.lɔ̃.tɛʁ/.