TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

vouloir

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/vu.lwaʁ/ giọng máy của trình duyệt

vouloir nghĩa là muốn, đòi hỏi phải, bằng lòng nhận, ý muốn.

Nghĩa của vouloir

Ngoại động từ

  1. Muốn.
    • Je veux boiretôi muốn uống
    • Vous aurez tout ce que vous voudrezanh sẽ có tất cả những cái anh muốn
    • Je voudrais vous parler en particuliertôi muốn nói riêng với anh
    • Je veux de meilleurs livrestôi muốn có những sách hay hơn
    • Monsieur veut-il une friction?ông có muốn gội đầu xoa nước thơm không ạ?
    • Il veut pleuvoir(tiếng địa phương) trời muốn mưa
  2. Đòi hỏi phải.
    • La vigne veut de grands soinscây nho đòi hỏi phải chăm sóc nhiều
    • Tout cela voudra du temps(từ cũ, nghĩa cũ) tất cả cái đó đòi hỏi phải có thì giờ
  3. Muốn chừng.
    • Ce bois ne veut pas brûlercủi này muốn chừng không cháy
  4. Dường như muốn là, dường như định là.
    • Le hasard voulut qu'ils ne fussent point réunissự tình cờ dường như muốn là họ không được sum họp
  5. Cho là.
    • Il veut que je sois paresseuxnó cho là tôi lười

Nội động từ

  1. Bằng lòng nhận.
    • Je ne veux pas de lui pour collaborateurtôi không bằng lòng nhận anh ta làm người cộng tác

Danh từ · giống đực

  1. Ý muốn.
    • Votre vouloir sera le miený muốn của anh là của bản thân tôi

Dạng từ của vouloir

Số nhiềuvouloirs

Chia động từ vouloir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: vouluHiện tại phân từ: voulant

Hiện tại présent

  • je veux
  • tu veux
  • il/elle veut
  • nous voulons
  • vous voulez
  • ils/elles veulent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai voulu
  • tu as voulu
  • il/elle a voulu
  • nous avons voulu
  • vous avez voulu
  • ils/elles ont voulu

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je voulais
  • tu voulais
  • il/elle voulait
  • nous voulions
  • vous vouliez
  • ils/elles voulaient

Tương lai đơn futur simple

  • je voudrai
  • tu voudras
  • il/elle voudra
  • nous voudrons
  • vous voudrez
  • ils/elles voudront

Điều kiện conditionnel présent

  • je voudrais
  • tu voudrais
  • il/elle voudrait
  • nous voudrions
  • vous voudriez
  • ils/elles voudraient

Giả định subjonctif présent

  • que je veuille
  • que tu veuilles
  • qu'il/elle veuille
  • que nous voulions
  • que vous vouliez
  • qu'ils/elles veuillent

Quá khứ đơn passé simple

  • je voulus
  • tu voulus
  • il/elle voulut
  • nous voulûmes
  • vous voulûtes
  • ils/elles voulurent

Mệnh lệnh impératif

  • veux (tu)
  • voulons (nous)
  • voulez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vouloir

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với vouloir

  • comment voulez-vous que je fasse? — biết làm thế nào được?
  • faire de quelqu'un ce qu'on veut — có ảnh hưởng đối với ai, có quyền hành đối với ai
  • je veux! — (thông tục) tất nhiên là thế!
  • ne pas savoir ce qu'on veut — xem savoir
  • qu'est-ce que vous voulez? — phải thế thôi, không khác được
  • que veux-tu?; que voulez-vous? — biết làm thế nào; đành vậy
  • sans le vouloir — không cố ý, do vô ý, lỡ ra
  • savoir ce que parler veut dire — hiểu ý nghĩa thầm kín của một lời nói
  • s'en vouloir de — hối hận về
  • si l'on veut — dù muốn thế, nhưng
  • si tu veux, si vous voulez — nếu anh muốn thế, nếu anh cho phép; dù anh muốn thế, nhưng cũng
  • tant que vous voudrez — muốn bao nhiêu cũng được
  • veuillez, Monsieur — xin ông vui lòng..., xin mời ông
  • voudriez-vous bien — xin anh (ông...) làm ơn
  • vouloir bien; bien vouloir — xem bien
  • vouloir dire — xem dire
  • vouloir du bien (du mal) à quelqu'un — mong điều hay điều dở cho ai
  • vouloir quelque chose de quelqu'un — mong ai giúp điều gì
  • en vouloir à la vie de quelqu'un — muốn ám sát ai
  • en vouloir à quelque chose — chỉ rình lấy cái gì
    • Il en veut à votre argentnó chỉ rình lấy tiền của anh
  • en vouloir à quelqu'un — oán giận ai
  • ne m'en veux pas, ne m'en voulez pas — đừng có oán giận tôi nhé
  • bon vouloir — thiện ý
  • mauvais vouloir — sự ngại khó, sự không muốn làm

Câu ví dụ với vouloir

  • Je ne voulais pas que ça arrive. Tôi cũng không muốn vụ này xảy ra.Tatoeba #3262
  • Je voudrais revenir sur ma déclaration précédente. Tôi muốn rút lại lời tuyên bố trước của tôi.Tatoeba #3792
  • Je voudrais un plan de la ville. Tôi muốn có một bản đồ thành phố.Tatoeba #139756
  • Qui veut voyager loin ménage sa monture. Muốn đi xa đừng dốc sức.Tatoeba #626134
  • Tu voulais me parler de liberté ? Bạn muốn nói với tôi về sự tự do hả?Tatoeba #3226
  • Elle ne veut pas en parler. Cô ấy không muốn nói về chuyện đấy.Tatoeba #3715
  • Je ne veux plus t'entendre te plaindre. Tôi không muốn nghe thêm bất kì lời than vãn nào từ cậu nữa.Tatoeba #3932
  • Voulez-vous que j'ouvre la fenêtre ? Bạn có muốn tôi mở cửa sổ không?Tatoeba #129045

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to want, wish, desire; to expect; to think; forms rhetorical questions, perhaps better translated to English by rephrasing with would or should; to see oneself as; to give the impression of, to seem; to please do something
  • Danh từ will

Câu hỏi thường gặp

vouloir nghĩa là gì?

vouloir (ngoại động từ, nội động từ, danh từ) nghĩa là muốn, đòi hỏi phải, bằng lòng nhận, ý muốn.

vouloir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vouloir (giọng Pháp chuẩn): /vu.lwaʁ/.

Chia động từ vouloir ở thì hiện tại thế nào?

je veux, tu veux, il/elle veut, nous voulons, vous voulez, ils/elles veulent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.