TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

savoir

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/sa.vwaʁ/ giọng máy của trình duyệt

savoir nghĩa là biết, nhớ, có kinh nghiệm, biết chắc.

Nghĩa của savoir

Ngoại động từ

  1. Biết.
    • Je ne sais pas son nomtôi không biết tên nó
    • Savoir l'anglaisbiết tiếng Anh
    • Savoir commanderbiết chỉ huy
    • Il sait se faire comprendrenó biết làm cho người ta hiểu nó
    • Je ne saurais flattertôi không biết nịnh, tôi không thể xu nịnh được
  2. Thuộc, nhớ.
    • Savoir sa leçonthuộc bài

Nội động từ

  1. Có kinh nghiệm.
    • Si jeunesse savaitnếu tuổi trẻ có kinh nghiệm
  2. Biết chắc.
    • Si je savais, je partiraisnếu tôi biết chắc, tôi sẽ đi

Danh từ · giống đực

  1. Kiến thức, tri thức.
    • Un savoir étendutri thức rộng

Dạng từ của savoir

Số nhiềusavoirs

Chia động từ savoir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: suHiện tại phân từ: sachant

Hiện tại présent

  • je sais
  • tu sais
  • il/elle sait
  • nous savons
  • vous savez
  • ils/elles savent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai su
  • tu as su
  • il/elle a su
  • nous avons su
  • vous avez su
  • ils/elles ont su

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je savais
  • tu savais
  • il/elle savait
  • nous savions
  • vous saviez
  • ils/elles savaient

Tương lai đơn futur simple

  • je saurai
  • tu sauras
  • il/elle saura
  • nous saurons
  • vous saurez
  • ils/elles sauront

Điều kiện conditionnel présent

  • je saurais
  • tu saurais
  • il/elle saurait
  • nous saurions
  • vous sauriez
  • ils/elles sauraient

Giả định subjonctif présent

  • que je sache
  • que tu saches
  • qu'il/elle sache
  • que nous sachions
  • que vous sachiez
  • qu'ils/elles sachent

Quá khứ đơn passé simple

  • je sus
  • tu sus
  • il/elle sut
  • nous sûmes
  • vous sûtes
  • ils/elles surent

Mệnh lệnh impératif

  • sache (tu)
  • sachons (nous)
  • sachez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với savoir

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của savoir

Cụm từ, thành ngữ với savoir

  • à savoir; savoir — là, như là
    • Différents meubles,à savoir un canapé, une armoire, etcnhiều đồ gỗ khác nhau, như là; một tràng kỷ, một tủ, v. v
    • Dieu saitxem dieu
  • en savoir long — xem long
  • faire savoir — cho biết
  • il est on ne sait où — nó ở đâu không biết
  • je ne saurais — tôi không thể
  • je sais ce que je sais — tôi không cần nói dài dòng nữa
  • ne pas savoir ce qu'on veut — lưỡng lự
  • ne savoir ni ce qu'on fait ni ce qu'on dit — không hiểu gì; lúng ta lúng túng
  • ne savoir où se mettre — xem mettre
  • ne savoir que faire — không biết làm gì
  • ne savoir rien de rien — không biết tí gì
  • ne vouloir rien savoir — cương quyết từ chối
  • que je sache — theo chỗ tôi biết
  • qui sait? — biết đâu đấy?
  • savoir y faire — xem faire
  • vous n'êtes pas sans savoir que — không phải là anh không biết rằng

Câu ví dụ với savoir

  • Est-ce que je peux savoir ton âge ? Tôi có thể hỏi là bạn bao nhiêu tuổi không?Tatoeba #3560398
  • Je ne suis pas sûr de savoir ce qui est incorrect. Tôi không biết rõ chỗ nào bị sai.Tatoeba #9951588
  • Fais-moi savoir s'il y a quoi que ce soit que je puisse faire. Cần gì thì cứ việc nói với tôi.Tatoeba #3338
  • Quand vous essayez de prouver quelque chose, ça aide de savoir que c'est vrai. Nếu muốn chứng minh điều gì thì trước hết phải biết là nó đúng đã.Tatoeba #3560
  • Il est amusant de savoir que la beauté des jardins japonais ne se retrouve dans aucune autre culture. Điều lý thú là vẻ đẹp của các vườn Nhật Bản không tìm thấy trong bất cứ nền văn hóa nào.Tatoeba #237102
  • La meilleure façon de savoir comment est un pays est d'y aller pour voir de ses propres yeux. Cách tốt nhất để biết một nước như thế nào là tới đó để nhìn tận mắt.Tatoeba #336745
  • Je ne sais simplement pas quoi dire... Tôi không biết nên nói gì cả...Tatoeba #3103
  • Je ne sais pas lire le français. Tôi không đọc được tiếng PhápTatoeba #487337

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to know (something); to know how (to do something); to be able to, to be apt to (especially in the negative or interrogative conditional; used in the positive in Belgium); to find out
  • Danh từ knowledge

Câu hỏi thường gặp

savoir nghĩa là gì?

savoir (ngoại động từ, nội động từ, danh từ) nghĩa là biết, nhớ, có kinh nghiệm, biết chắc.

savoir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của savoir (giọng Pháp chuẩn): /sa.vwaʁ/.

Chia động từ savoir ở thì hiện tại thế nào?

je sais, tu sais, il/elle sait, nous savons, vous savez, ils/elles savent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.