TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

mettre

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/mɛtʁ/ giọng máy của trình duyệt

mettre nghĩa là đặt, để, tốn mất.

Nghĩa của mettre

Ngoại động từ

  1. Đặt, để, bỏ vào, cho vào, tra vào.
    • Mettre un livre sur la tableđể quyển sách trên bàn
    • Mettre du sel dans la soupecho muối vào canh
    • Mettre de l'argent à la caisse d'épargnebỏ tiền vào quỹ tiết kiệm
    • Mettre en bouteillecho vào chai
    • Mettre un manche à un balaitra cán vào chổi
    • Mettre un enfant en pensioncho con vào ở ký túc xá
  2. Tốn mất (bao nhiêu thời gian bao nhiêu tiền để làm việc gì).
    • Mettre dix francs dans un bibelottốn mười frăng mua một đồ mỹ nghệ
    • La terre met vingt-quatre heures à tourner autour de son axequả đất quay xung quanh trục của nó mất hai mươi bốn giờ
  3. Thân mật Coi như.
    • Mettez que je n'ai rien ditcứ coi như tôi chưa nói gì

Chia động từ mettre

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: misHiện tại phân từ: mettant

Hiện tại présent

  • je mets
  • tu mets
  • il/elle met
  • nous mettons
  • vous mettez
  • ils/elles mettent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai mis
  • tu as mis
  • il/elle a mis
  • nous avons mis
  • vous avez mis
  • ils/elles ont mis

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je mettais
  • tu mettais
  • il/elle mettait
  • nous mettions
  • vous mettiez
  • ils/elles mettaient

Tương lai đơn futur simple

  • je mettrai
  • tu mettras
  • il/elle mettra
  • nous mettrons
  • vous mettrez
  • ils/elles mettront

Điều kiện conditionnel présent

  • je mettrais
  • tu mettrais
  • il/elle mettrait
  • nous mettrions
  • vous mettriez
  • ils/elles mettraient

Giả định subjonctif présent

  • que je mette
  • que tu mettes
  • qu'il/elle mette
  • que nous mettions
  • que vous mettiez
  • qu'ils/elles mettent

Quá khứ đơn passé simple

  • je mis
  • tu mis
  • il/elle mit
  • nous mîmes
  • vous mîtes
  • ils/elles mirent

Mệnh lệnh impératif

  • mets (tu)
  • mettons (nous)
  • mettez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mettre

Trái nghĩa

Họ từ của mettre

Cụm từ, thành ngữ với mettre

  • en mettre un coup — ra sức, cố gắng
  • les mettre — (thông tục) chuồn đi
  • mettre à bout — đặt vào thế cùng
  • mettre à jour — làm cho cập nhật
  • mettre à la voile — (hàng hải) cho nhổ neo
  • mettre à mal — xem mal
  • mettre à même de — làm cho có khả năng (làm gì)
  • mettre à mort — xử tử, giết
  • mettre à sec — làm cho cạn
  • mettre au-dessus de — đặt lên cao hơn, coi trọng hơn
  • mettre au fait — xem fait
  • mettre au feu — (đường sắt) cho than vào lò
  • mettre au jour — phát giác ra; đào bới lên
  • mettre au monde — đẻ, sinh ra
  • mettre au point — hiệu chỉnh
  • mettre aux yeux; mettre sous les yeux — đặt trước mắt
  • mettre bas — xem bas
  • mettre bas les armes — xem bas
  • mettre bien ensemble — làm cho hòa thuận với nhau
  • mettre de côté — để dành
  • mettre dedans — xem dedans
  • mettre en colère — làm cho nổi giận
  • mettre en conscience — (ngành in) thuê làm công nhật
  • mettre en doute — xem doute
  • mettre en marche — cho chạy
  • mettre en page — (ngành in) lên trang
  • mettre en peine — bỏ tù
  • mettre en question — đặt vấn đề thảo luận
  • mettre en queue — (đường sắt) nối toa cuối cùng
  • mettre en tête — để lên đầu
  • mettre fin à — xem fin
  • mettre haut — đề cao, đánh giá cao
  • mettre la dernière main à — xem dernier
  • mettre la main à la pâte — xem main
  • mettre la main sur quelqu'un — xem main
  • mettre la table — dọn ăn
  • mettre le cap sur — xem cap
  • mettre le feu — đốt cháy
  • mettre le feu aux poudres — xem feu
  • mettre mal ensemble — làm cho bất hòa với nhau
  • mettre pied à terre — xuống xe, xuống ngựa
  • mettre quelqu'un au pas — xem pas
  • mettre quelqu'un au pied du mur — dồn ai vào đường cùng
  • mettre quelqu'un hors de ses gonds — làm cho ai nổi khùng lên
  • mettre son honneur à — xem honneur
  • mettre son nom à — ký vào; đồng tình (về việc gì)

Câu ví dụ với mettre

  • Le dialogue diplomatique aida à mettre fin au conflit. Đối thoại ngoại giao đã giúp kết thúc cuộc xung đột.Tatoeba #332519
  • On doit mettre un casque pour se protéger la tête. Phải đội mũ bảo về để bảo vệ đầu.Tatoeba #451983
  • Marie mit le panier sur la table. Maria đặt cái giỏ trên bàn.Tatoeba #888932
  • Pour quelle raison vous mettez-vous en rang ? Vì sao ông lại đưa mình vào bảng xếp hạng?Tatoeba #1339863
  • Arrête ! Tu la mets mal à l'aise ! Đừng! Mày đang làm cô ấy bực bội đấy.Tatoeba #3294
  • Tom met trop de sucre dans son thé. Tom cho quá nhiều đường vào trà của mình.Tatoeba #434033
  • Elle mit sur papier ses idées. Chị ấy ghi vào giấy những ý tưởng của mình.Tatoeba #511529
  • La démocratie est la pire forme de gouvernement, mis à part toutes les autres que l'on a essayées. Trong tất cả các loại hình chính phủ, dân chủ là tệ nhất, trừ mọi chính phủ mà đã tồn tại từ xưa đến giờ.Tatoeba #3367

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to put; to place; to put on; to set; to start (something / doing something)

Câu hỏi thường gặp

mettre nghĩa là gì?

mettre (ngoại động từ) nghĩa là đặt, để, tốn mất.

mettre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mettre (giọng Pháp chuẩn): /mɛtʁ/.

Chia động từ mettre ở thì hiện tại thế nào?

je mets, tu mets, il/elle met, nous mettons, vous mettez, ils/elles mettent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.