ôter
ôter nghĩa là cất, dọn, trừ.
Nghĩa của ôter
Ngoại động từ
- Cất, dọn, bỏ, cởi bỏ.
- Ôter un objet de la tablecất một vật trên bàn đi
- Ôter les assiettes en desservantdọn bát đĩa đi
- Ôter son chapeaubỏ mũ
- Ôter un nom d'une listebỏ một tên trong danh sách
- Trừ.
- Deux ôté de neuf égale septchín trừ hai còn bảy
- Tẩy, tước, làm mất.
- Ôter une tachetẩy một vết bẩn
- On m'a ôté papier et plumesngười ta đã tước mất giấy bút của tôi
- Cela n'ôte rien à son méritecái đó không làm mất gì cho phẩm giá của ông ta cả
Chia động từ ôter
Hiện tại présent
- j'ôte
- tu ôtes
- il/elle ôte
- nous ôtons
- vous ôtez
- ils/elles ôtent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai ôté
- tu as ôté
- il/elle a ôté
- nous avons ôté
- vous avez ôté
- ils/elles ont ôté
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'ôtais
- tu ôtais
- il/elle ôtait
- nous ôtions
- vous ôtiez
- ils/elles ôtaient
Tương lai đơn futur simple
- j'ôterai
- tu ôteras
- il/elle ôtera
- nous ôterons
- vous ôterez
- ils/elles ôteront
Điều kiện conditionnel présent
- j'ôterais
- tu ôterais
- il/elle ôterait
- nous ôterions
- vous ôteriez
- ils/elles ôteraient
Giả định subjonctif présent
- que j'ôte
- que tu ôtes
- qu'il/elle ôte
- que nous ôtions
- que vous ôtiez
- qu'ils/elles ôtent
Quá khứ đơn passé simple
- j'ôtai
- tu ôtas
- il/elle ôta
- nous ôtâmes
- vous ôtâtes
- ils/elles ôtèrent
Mệnh lệnh impératif
- ôte (tu)
- ôtons (nous)
- ôtez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Câu ví dụ với ôter
- Veuillez ôter votre chapeau. Xin hãy bỏ mũ ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #588118
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to take away, remove; to take off, remove (clothes, etc.); to remove, cut (text etc.); to take away (in arithmetic); to take (something) away from someone; to deprive
Câu hỏi thường gặp
ôter nghĩa là gì?
ôter (ngoại động từ) nghĩa là cất, dọn, trừ.
ôter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ôter (giọng Pháp chuẩn): /o.te/.
Chia động từ ôter ở thì hiện tại thế nào?
j'ôte, tu ôtes, il/elle ôte, nous ôtons, vous ôtez, ils/elles ôtent.