TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ôter

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/o.te/ giọng máy của trình duyệt

ôter nghĩa là cất, dọn, trừ.

Nghĩa của ôter

Ngoại động từ

  1. Cất, dọn, bỏ, cởi bỏ.
    • Ôter un objet de la tablecất một vật trên bàn đi
    • Ôter les assiettes en desservantdọn bát đĩa đi
    • Ôter son chapeaubỏ mũ
    • Ôter un nom d'une listebỏ một tên trong danh sách
  2. Trừ.
    • Deux ôté de neuf égale septchín trừ hai còn bảy
  3. Tẩy, tước, làm mất.
    • Ôter une tachetẩy một vết bẩn
    • On m'a ôté papier et plumesngười ta đã tước mất giấy bút của tôi
    • Cela n'ôte rien à son méritecái đó không làm mất gì cho phẩm giá của ông ta cả

Chia động từ ôter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: ôtéHiện tại phân từ: ôtant

Hiện tại présent

  • j'ôte
  • tu ôtes
  • il/elle ôte
  • nous ôtons
  • vous ôtez
  • ils/elles ôtent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai ôté
  • tu as ôté
  • il/elle a ôté
  • nous avons ôté
  • vous avez ôté
  • ils/elles ont ôté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'ôtais
  • tu ôtais
  • il/elle ôtait
  • nous ôtions
  • vous ôtiez
  • ils/elles ôtaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'ôterai
  • tu ôteras
  • il/elle ôtera
  • nous ôterons
  • vous ôterez
  • ils/elles ôteront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'ôterais
  • tu ôterais
  • il/elle ôterait
  • nous ôterions
  • vous ôteriez
  • ils/elles ôteraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'ôte
  • que tu ôtes
  • qu'il/elle ôte
  • que nous ôtions
  • que vous ôtiez
  • qu'ils/elles ôtent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'ôtai
  • tu ôtas
  • il/elle ôta
  • nous ôtâmes
  • vous ôtâtes
  • ils/elles ôtèrent

Mệnh lệnh impératif

  • ôte (tu)
  • ôtons (nous)
  • ôtez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với ôter

  • Veuillez ôter votre chapeau. Xin hãy bỏ mũ ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #588118

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to take away, remove; to take off, remove (clothes, etc.); to remove, cut (text etc.); to take away (in arithmetic); to take (something) away from someone; to deprive

Câu hỏi thường gặp

ôter nghĩa là gì?

ôter (ngoại động từ) nghĩa là cất, dọn, trừ.

ôter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ôter (giọng Pháp chuẩn): /o.te/.

Chia động từ ôter ở thì hiện tại thế nào?

j'ôte, tu ôtes, il/elle ôte, nous ôtons, vous ôtez, ils/elles ôtent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.