TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

commettre

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kɔ.mɛtʁ/ giọng máy của trình duyệt

commettre nghĩa là phạm, mắc, ủy thác, ủy nhiệm.

Nghĩa của commettre

Ngoại động từ

  1. Phạm, mắc.
    • Commettre une erreurphạm một sai lầm
  2. Ủy thác, ủy nhiệm.
  3. Kỹ thuật Bện (thừng).
  4. Từ cũ, nghĩa cũ Ký thác, gửi.
    • Commettre un dépôt à un amigửi một số tiền cho một người bạn
  5. Từ cũ, nghĩa cũ Làm hại đến.
    • Commettre sa réputationlàm hại đến thanh danh

Chia động từ commettre

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: commisHiện tại phân từ: commettant

Hiện tại présent

  • je commets
  • tu commets
  • il/elle commet
  • nous commettons
  • vous commettez
  • ils/elles commettent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai commis
  • tu as commis
  • il/elle a commis
  • nous avons commis
  • vous avez commis
  • ils/elles ont commis

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je commettais
  • tu commettais
  • il/elle commettait
  • nous commettions
  • vous commettiez
  • ils/elles commettaient

Tương lai đơn futur simple

  • je commettrai
  • tu commettras
  • il/elle commettra
  • nous commettrons
  • vous commettrez
  • ils/elles commettront

Điều kiện conditionnel présent

  • je commettrais
  • tu commettrais
  • il/elle commettrait
  • nous commettrions
  • vous commettriez
  • ils/elles commettraient

Giả định subjonctif présent

  • que je commette
  • que tu commettes
  • qu'il/elle commette
  • que nous commettions
  • que vous commettiez
  • qu'ils/elles commettent

Quá khứ đơn passé simple

  • je commis
  • tu commis
  • il/elle commit
  • nous commîmes
  • vous commîtes
  • ils/elles commirent

Mệnh lệnh impératif

  • commets (tu)
  • commettons (nous)
  • commettez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với commettre

  • Elle commit une grave erreur. Cô ấy đã mắc một sai lầm nghiêm trọng.Tatoeba #952540
  • Tout le monde peut commettre une erreur. Ai cũng có thể phạm sai lầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1551201
  • L'IA peut commettre des erreurs. AI có thể mắc lỗi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13582728
  • Elle a commis erreur sur erreur. Cô ấy mắc sai lầm này đến sai lầm khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1763396
  • Elle commit erreur sur erreur. Cô ấy mắc sai lầm này đến sai lầm khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1763395

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to commit

Câu hỏi thường gặp

commettre nghĩa là gì?

commettre (ngoại động từ) nghĩa là phạm, mắc, ủy thác, ủy nhiệm.

commettre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của commettre (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.mɛtʁ/.

Chia động từ commettre ở thì hiện tại thế nào?

je commets, tu commets, il/elle commet, nous commettons, vous commettez, ils/elles commettent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.