metteur
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/mɛ.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
metteur nghĩa là thợ hiệu chỉnh, thợ nạm ngọc, người vận dụng.
Nghĩa của metteur
Danh từ · giống đực
- Thợ hiệu chỉnh.
- Thợ nạm ngọc; (nghĩa bóng) người vận dụng.
- Người bố trí buổi phát (truyền hình...).
- Ngành in Thợ lên trang.
- Metteur en scène (sân khấu) người đạo diễn.
Dạng từ của metteur
Đi với mạo từ: un metteur · le metteur
| Số nhiều | metteurs |
| Giống cái | metteuse |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ putter, placer (someone who puts or places); director
Câu hỏi thường gặp
metteur nghĩa là gì?
metteur (danh từ) nghĩa là thợ hiệu chỉnh, thợ nạm ngọc, người vận dụng.
metteur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của metteur (giọng Pháp chuẩn): /mɛ.tœʁ/.
metteur là giống đực hay giống cái?
metteur là danh từ giống đực (dùng với un, le).