ignorer
ignorer nghĩa là không biết.
Nghĩa của ignorer
Ngoại động từ
- Không biết.
- Ignorer la loikhông biết luật pháp
- Ignorer le mensongekhông biết nói dối
Nội động từ
- Từ hiếm, nghĩa ít dùng Không biết.
- Afin que nul n'en ignoređể cho không ai là không biết việc ấy
Chia động từ ignorer
Hiện tại présent
- j'ignore
- tu ignores
- il/elle ignore
- nous ignorons
- vous ignorez
- ils/elles ignorent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai ignoré
- tu as ignoré
- il/elle a ignoré
- nous avons ignoré
- vous avez ignoré
- ils/elles ont ignoré
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'ignorais
- tu ignorais
- il/elle ignorait
- nous ignorions
- vous ignoriez
- ils/elles ignoraient
Tương lai đơn futur simple
- j'ignorerai
- tu ignoreras
- il/elle ignorera
- nous ignorerons
- vous ignorerez
- ils/elles ignoreront
Điều kiện conditionnel présent
- j'ignorerais
- tu ignorerais
- il/elle ignorerait
- nous ignorerions
- vous ignoreriez
- ils/elles ignoreraient
Giả định subjonctif présent
- que j'ignore
- que tu ignores
- qu'il/elle ignore
- que nous ignorions
- que vous ignoriez
- qu'ils/elles ignorent
Quá khứ đơn passé simple
- j'ignorai
- tu ignoras
- il/elle ignora
- nous ignorâmes
- vous ignorâtes
- ils/elles ignorèrent
Mệnh lệnh impératif
- ignore (tu)
- ignorons (nous)
- ignorez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ignorer
Trái nghĩa
Họ từ của ignorer
Câu ví dụ với ignorer
- J'ignore s'il vient ou pas. Tôi không biết liệu anh ấy có đến hay không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #821574
- J'ignorais que tu avais de la compagnie. Tui không biết là cậu có người qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12174365
- J'ignore votre nom. Tôi không biết tên của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2316315
- J'ignore ton nom. Tôi không biết tên của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2316317
- Je l'ignore. Mẹ không biết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #478901
- Ignore Tom. Mặc kệ Tom đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4767840
- Ignorez Tom. Mặc kệ Tom đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4767841
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to ignore; to be unaware of, to be ignorant of
Câu hỏi thường gặp
ignorer nghĩa là gì?
ignorer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là không biết.
ignorer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ignorer (giọng Pháp chuẩn): /i.ɲɔ.ʁe/.
Chia động từ ignorer ở thì hiện tại thế nào?
j'ignore, tu ignores, il/elle ignore, nous ignorons, vous ignorez, ils/elles ignorent.