TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

ignorer

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/i.ɲɔ.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

ignorer nghĩa là không biết.

Nghĩa của ignorer

Ngoại động từ

  1. Không biết.
    • Ignorer la loikhông biết luật pháp
    • Ignorer le mensongekhông biết nói dối

Nội động từ

  1. Từ hiếm, nghĩa ít dùng Không biết.
    • Afin que nul n'en ignoređể cho không ai là không biết việc ấy

Chia động từ ignorer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: ignoréHiện tại phân từ: ignorant

Hiện tại présent

  • j'ignore
  • tu ignores
  • il/elle ignore
  • nous ignorons
  • vous ignorez
  • ils/elles ignorent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai ignoré
  • tu as ignoré
  • il/elle a ignoré
  • nous avons ignoré
  • vous avez ignoré
  • ils/elles ont ignoré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'ignorais
  • tu ignorais
  • il/elle ignorait
  • nous ignorions
  • vous ignoriez
  • ils/elles ignoraient

Tương lai đơn futur simple

  • j'ignorerai
  • tu ignoreras
  • il/elle ignorera
  • nous ignorerons
  • vous ignorerez
  • ils/elles ignoreront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'ignorerais
  • tu ignorerais
  • il/elle ignorerait
  • nous ignorerions
  • vous ignoreriez
  • ils/elles ignoreraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'ignore
  • que tu ignores
  • qu'il/elle ignore
  • que nous ignorions
  • que vous ignoriez
  • qu'ils/elles ignorent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'ignorai
  • tu ignoras
  • il/elle ignora
  • nous ignorâmes
  • vous ignorâtes
  • ils/elles ignorèrent

Mệnh lệnh impératif

  • ignore (tu)
  • ignorons (nous)
  • ignorez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ignorer

Trái nghĩa

Họ từ của ignorer

Câu ví dụ với ignorer

  • J'ignore s'il vient ou pas. Tôi không biết liệu anh ấy có đến hay không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #821574
  • J'ignorais que tu avais de la compagnie. Tui không biết là cậu có người qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12174365
  • J'ignore votre nom. Tôi không biết tên của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2316315
  • J'ignore ton nom. Tôi không biết tên của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2316317
  • Je l'ignore. Mẹ không biết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #478901
  • Ignore Tom. Mặc kệ Tom đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4767840
  • Ignorez Tom. Mặc kệ Tom đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4767841

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to ignore; to be unaware of, to be ignorant of

Câu hỏi thường gặp

ignorer nghĩa là gì?

ignorer (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là không biết.

ignorer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ignorer (giọng Pháp chuẩn): /i.ɲɔ.ʁe/.

Chia động từ ignorer ở thì hiện tại thế nào?

j'ignore, tu ignores, il/elle ignore, nous ignorons, vous ignorez, ils/elles ignorent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.