connaître
connaître nghĩa là biết.
Nghĩa của connaître
Ngoại động từ
- Biết.
- Connaître l'adresse de quelqu'unbiết địa chỉ của ai
- Connaître un géographebiết một nhà địa lý
- Connaître le françaisbiết tiếng Pháp
- Connaître le mondebiết đời
- Avoir connu la misèređã biết thế nào là nghèo khổ
- Ne connaître que son intérêtchỉ biết quyền lợi của mình
- Kinh thánh (Connaître une femme) ăn nằm với một người đàn bà.
- Se faire connaître; tự giới thiệu; nổi danh.
Nội động từ
- Có thẩm quyền xét xử.
- Ce tribunal ne connaît pas des causes civilestòa án này không có thẩm quyền xét xử dân sự
Chia động từ connaître
Hiện tại présent
- je connais
- tu connais
- il/elle connaît
- nous connaissons
- vous connaissez
- ils/elles connaissent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai connu
- tu as connu
- il/elle a connu
- nous avons connu
- vous avez connu
- ils/elles ont connu
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je connaissais
- tu connaissais
- il/elle connaissait
- nous connaissions
- vous connaissiez
- ils/elles connaissaient
Tương lai đơn futur simple
- je connaîtrai
- tu connaîtras
- il/elle connaîtra
- nous connaîtrons
- vous connaîtrez
- ils/elles connaîtront
Điều kiện conditionnel présent
- je connaîtrais
- tu connaîtrais
- il/elle connaîtrait
- nous connaîtrions
- vous connaîtriez
- ils/elles connaîtraient
Giả định subjonctif présent
- que je connaisse
- que tu connaisses
- qu'il/elle connaisse
- que nous connaissions
- que vous connaissiez
- qu'ils/elles connaissent
Quá khứ đơn passé simple
- je connus
- tu connus
- il/elle connut
- nous connûmes
- vous connûtes
- ils/elles connurent
Mệnh lệnh impératif
- connais (tu)
- connaissons (nous)
- connaissez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với connaître
Trái nghĩa
Họ từ của connaître
Câu ví dụ với connaître
- Tout le monde le connaissait au village. Mọi người trong làng đều biết ông ta.Tatoeba #138882
- Un architecte connu a construit cette maison. Một kiến trúc sư nổi tiếng đã xây dựng ngôi nhà này.Tatoeba #333553
- Personne ne me connaît autant que toi. Không ai hiểu tôi bằng bạn.Tatoeba #2101427
- Qui est-ce qui ne connaît pas ce problème ? ! Ai lại không biết về vấn đề này?!Tatoeba #3500
- Je connais cet Allemand avec une longue barbe. Tôi biết người Đức có râu dài này.Tatoeba #136671
- Tom ne connaissait pas leurs noms. Tom không biết tên của họ.Tatoeba #339619
- Tu connais le kabuki ? Bạn có biết kịch Kabuki không?Tatoeba #3585320
- Fais-moi connaître les jours auxquels tu pourras venir. Bạn hãy cho tôi biết những ngày bạn có thể đến được. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1021668
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to know (of), to be familiar with (a person, place, fact, event); to know, to experience (glory, hunger, problems etc.); to know (sexually); to be knowledgeable (en about)
Câu hỏi thường gặp
connaître nghĩa là gì?
connaître (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là biết.
connaître phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của connaître (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.nɛtʁ/.
Chia động từ connaître ở thì hiện tại thế nào?
je connais, tu connais, il/elle connaît, nous connaissons, vous connaissez, ils/elles connaissent.