connaitre
connaitre nghĩa là biết.
Nghĩa của connaitre
Ngoại động từ
- Biết (cách viết theo chính tả cải cách 1990 của connaître) (biên soạn)
Chia động từ connaitre
Hiện tại présent
- je connais
- tu connais
- il/elle connait
- nous connaissons
- vous connaissez
- ils/elles connaissent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai connu
- tu as connu
- il/elle a connu
- nous avons connu
- vous avez connu
- ils/elles ont connu
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je connaissais
- tu connaissais
- il/elle connaissait
- nous connaissions
- vous connaissiez
- ils/elles connaissaient
Tương lai đơn futur simple
- je connaitrai
- tu connaitras
- il/elle connaitra
- nous connaitrons
- vous connaitrez
- ils/elles connaitront
Điều kiện conditionnel présent
- je connaitrais
- tu connaitrais
- il/elle connaitrait
- nous connaitrions
- vous connaitriez
- ils/elles connaitraient
Giả định subjonctif présent
- que je connaisse
- que tu connaisses
- qu'il/elle connaisse
- que nous connaissions
- que vous connaissiez
- qu'ils/elles connaissent
Quá khứ đơn passé simple
- je connus
- tu connus
- il/elle connut
- nous connûmes
- vous connûtes
- ils/elles connurent
Mệnh lệnh impératif
- connais (tu)
- connaissons (nous)
- connaissez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Câu ví dụ với connaitre
- Tout le monde le connaissait au village. Mọi người trong làng đều biết ông ta.Tatoeba #138882
- Un architecte connu a construit cette maison. Một kiến trúc sư nổi tiếng đã xây dựng ngôi nhà này.Tatoeba #333553
- Je connais cet Allemand avec une longue barbe. Tôi biết người Đức có râu dài này.Tatoeba #136671
- Tom ne connaissait pas leurs noms. Tom không biết tên của họ.Tatoeba #339619
- Tu connais le kabuki ? Bạn có biết kịch Kabuki không?Tatoeba #3585320
- Je ne connais personne dans cette ville. Tôi chẳng biết ai trong thành phố này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1317964
- Vous parlez comme si vous connaissiez tout. Bạn nói như thể bạn đã biết mọi thứ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11146437
- Je ne connais personne ici dans cette ville. Tôi không biết bất cứ ai ở thị trấn này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11410
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ post-1990 spelling of connaître
Câu hỏi thường gặp
connaitre nghĩa là gì?
connaitre (ngoại động từ) nghĩa là biết.
connaitre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của connaitre (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.nɛtʁ/.
Chia động từ connaitre ở thì hiện tại thế nào?
je connais, tu connais, il/elle connait, nous connaissons, vous connaissez, ils/elles connaissent.