TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

connecter

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kɔ(n).nɛk.te/ giọng máy của trình duyệt

connecter nghĩa là mắc, nối.

Nghĩa của connecter

Ngoại động từ

  1. Kỹ thuật Mắc, nối.

Chia động từ connecter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: connectéHiện tại phân từ: connectant

Hiện tại présent

  • je connecte
  • tu connectes
  • il/elle connecte
  • nous connectons
  • vous connectez
  • ils/elles connectent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai connecté
  • tu as connecté
  • il/elle a connecté
  • nous avons connecté
  • vous avez connecté
  • ils/elles ont connecté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je connectais
  • tu connectais
  • il/elle connectait
  • nous connections
  • vous connectiez
  • ils/elles connectaient

Tương lai đơn futur simple

  • je connecterai
  • tu connecteras
  • il/elle connectera
  • nous connecterons
  • vous connecterez
  • ils/elles connecteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je connecterais
  • tu connecterais
  • il/elle connecterait
  • nous connecterions
  • vous connecteriez
  • ils/elles connecteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je connecte
  • que tu connectes
  • qu'il/elle connecte
  • que nous connections
  • que vous connectiez
  • qu'ils/elles connectent

Quá khứ đơn passé simple

  • je connectai
  • tu connectas
  • il/elle connecta
  • nous connectâmes
  • vous connectâtes
  • ils/elles connectèrent

Mệnh lệnh impératif

  • connecte (tu)
  • connectons (nous)
  • connectez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của connecter

Câu ví dụ với connecter

  • Je ne peux pas me connecter à internet. Tôi không thể kết nối vào mạng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11778513
  • Se connecter. Đăng nhập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13355664
  • Tout est connecté. Mọi thứ đều được kết nối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5304044
  • C'est la première fois de ma vie que je me sens aussi connecté avec quelqu'un. Đây là lần đầu tiên trong đời tôi cảm thấy được kết nối với một ai đó đến như vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #633720

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to connect; to log in; to sign in

Câu hỏi thường gặp

connecter nghĩa là gì?

connecter (ngoại động từ) nghĩa là mắc, nối.

connecter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của connecter (giọng Pháp chuẩn): /kɔ(n).nɛk.te/.

Chia động từ connecter ở thì hiện tại thế nào?

je connecte, tu connectes, il/elle connecte, nous connectons, vous connectez, ils/elles connectent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.