TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

déconnecter

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/de.kɔ.nɛk.te/ giọng máy của trình duyệt

déconnecter nghĩa là tách ra, ngắt.

Nghĩa của déconnecter

Ngoại động từ

  1. Kỹ thuật Tách ra, ngắt.

Chia động từ déconnecter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: déconnectéHiện tại phân từ: déconnectant

Hiện tại présent

  • je déconnecte
  • tu déconnectes
  • il/elle déconnecte
  • nous déconnectons
  • vous déconnectez
  • ils/elles déconnectent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai déconnecté
  • tu as déconnecté
  • il/elle a déconnecté
  • nous avons déconnecté
  • vous avez déconnecté
  • ils/elles ont déconnecté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je déconnectais
  • tu déconnectais
  • il/elle déconnectait
  • nous déconnections
  • vous déconnectiez
  • ils/elles déconnectaient

Tương lai đơn futur simple

  • je déconnecterai
  • tu déconnecteras
  • il/elle déconnectera
  • nous déconnecterons
  • vous déconnecterez
  • ils/elles déconnecteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je déconnecterais
  • tu déconnecterais
  • il/elle déconnecterait
  • nous déconnecterions
  • vous déconnecteriez
  • ils/elles déconnecteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je déconnecte
  • que tu déconnectes
  • qu'il/elle déconnecte
  • que nous déconnections
  • que vous déconnectiez
  • qu'ils/elles déconnectent

Quá khứ đơn passé simple

  • je déconnectai
  • tu déconnectas
  • il/elle déconnecta
  • nous déconnectâmes
  • vous déconnectâtes
  • ils/elles déconnectèrent

Mệnh lệnh impératif

  • déconnecte (tu)
  • déconnectons (nous)
  • déconnectez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với déconnecter

Trái nghĩa

Câu ví dụ với déconnecter

  • Je n'aurais pas dû me déconnecter. Tôi không nên đăng xuất (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3258

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to disconnect, to unplug; to log out

Câu hỏi thường gặp

déconnecter nghĩa là gì?

déconnecter (ngoại động từ) nghĩa là tách ra, ngắt.

déconnecter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của déconnecter (giọng Pháp chuẩn): /de.kɔ.nɛk.te/.

Chia động từ déconnecter ở thì hiện tại thế nào?

je déconnecte, tu déconnectes, il/elle déconnecte, nous déconnectons, vous déconnectez, ils/elles déconnectent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.