TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

déconner

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/de.kɔ.ne/ giọng máy của trình duyệt

déconner nghĩa là văng tục, nói bậy.

Nghĩa của déconner

Nội động từ

  1. Thô tục Văng tục, nói bậy.

Chia động từ déconner

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: déconnéHiện tại phân từ: déconnant

Hiện tại présent

  • je déconne
  • tu déconnes
  • il/elle déconne
  • nous déconnons
  • vous déconnez
  • ils/elles déconnent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai déconné
  • tu as déconné
  • il/elle a déconné
  • nous avons déconné
  • vous avez déconné
  • ils/elles ont déconné

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je déconnais
  • tu déconnais
  • il/elle déconnait
  • nous déconnions
  • vous déconniez
  • ils/elles déconnaient

Tương lai đơn futur simple

  • je déconnerai
  • tu déconneras
  • il/elle déconnera
  • nous déconnerons
  • vous déconnerez
  • ils/elles déconneront

Điều kiện conditionnel présent

  • je déconnerais
  • tu déconnerais
  • il/elle déconnerait
  • nous déconnerions
  • vous déconneriez
  • ils/elles déconneraient

Giả định subjonctif présent

  • que je déconne
  • que tu déconnes
  • qu'il/elle déconne
  • que nous déconnions
  • que vous déconniez
  • qu'ils/elles déconnent

Quá khứ đơn passé simple

  • je déconnai
  • tu déconnas
  • il/elle déconna
  • nous déconnâmes
  • vous déconnâtes
  • ils/elles déconnèrent

Mệnh lệnh impératif

  • déconne (tu)
  • déconnons (nous)
  • déconnez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với déconner

  • Faut pas déconner ! Đừng đùa! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5123447

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to pull out, "decunt" (remove one's penis from a vagina); to talk rubbish, talk bollocks, kid, joke; to mess up, act up, malfunction

Câu hỏi thường gặp

déconner nghĩa là gì?

déconner (nội động từ) nghĩa là văng tục, nói bậy.

déconner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của déconner (giọng Pháp chuẩn): /de.kɔ.ne/.

Chia động từ déconner ở thì hiện tại thế nào?

je déconne, tu déconnes, il/elle déconne, nous déconnons, vous déconnez, ils/elles déconnent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.