TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

douter

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/du.te/ giọng máy của trình duyệt

douter nghĩa là ngờ, nghi ngờ, không chắc.

Nghĩa của douter

Nội động từ

  1. Ngờ, nghi ngờ, không tin.
    • Douter d'une doctrinenghi ngờ một học thuyết
    • Douter du succèsngờ sự thành công
  2. Không chắc.
    • Je doute qu'il viennetôi không chắc anh ấy sẽ đến

Chia động từ douter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: doutéHiện tại phân từ: doutant

Hiện tại présent

  • je doute
  • tu doutes
  • il/elle doute
  • nous doutons
  • vous doutez
  • ils/elles doutent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai douté
  • tu as douté
  • il/elle a douté
  • nous avons douté
  • vous avez douté
  • ils/elles ont douté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je doutais
  • tu doutais
  • il/elle doutait
  • nous doutions
  • vous doutiez
  • ils/elles doutaient

Tương lai đơn futur simple

  • je douterai
  • tu douteras
  • il/elle doutera
  • nous douterons
  • vous douterez
  • ils/elles douteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je douterais
  • tu douterais
  • il/elle douterait
  • nous douterions
  • vous douteriez
  • ils/elles douteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je doute
  • que tu doutes
  • qu'il/elle doute
  • que nous doutions
  • que vous doutiez
  • qu'ils/elles doutent

Quá khứ đơn passé simple

  • je doutai
  • tu doutas
  • il/elle douta
  • nous doutâmes
  • vous doutâtes
  • ils/elles doutèrent

Mệnh lệnh impératif

  • doute (tu)
  • doutons (nous)
  • doutez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với douter

Trái nghĩa

Họ từ của douter

Cụm từ, thành ngữ với douter

  • ne douter de rien — không sợ khó khăn trở ngại, gan dạ xốc tới

Câu ví dụ với douter

  • Pas de doute : l'univers est infini. Nhưng mà vũ trụ là vô tận.Tatoeba #3452
  • Je m'en suis douté. Tôi nghĩ thế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4681975
  • J'en doute. Tôi nghi ngờ điều đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1689737
  • Si j'en ai l'occasion, j'irai sans aucun doute à Beijing. Nếu có cơ hội, tôi nhất định sẽ đi du lịch Bắc Kinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1939447
  • Tu es probablement trop jeune pour comprendre ce qui va sans doute se produire ensuite. Có lẽ bạn quá trẻ để hiểu điều gì sẽ có khả năng cao xảy đến tiếp theo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1991204
  • Vous êtes probablement trop jeune pour comprendre ce qui va sans doute se produire ensuite. Có lẽ bạn quá trẻ để hiểu điều gì sẽ có khả năng cao xảy đến tiếp theo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1991205

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to doubt; to suspect, to have an inkling

Câu hỏi thường gặp

douter nghĩa là gì?

douter (nội động từ) nghĩa là ngờ, nghi ngờ, không chắc.

douter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của douter (giọng Pháp chuẩn): /du.te/.

Chia động từ douter ở thì hiện tại thế nào?

je doute, tu doutes, il/elle doute, nous doutons, vous doutez, ils/elles doutent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.