douter
douter nghĩa là ngờ, nghi ngờ, không chắc.
Nghĩa của douter
Nội động từ
- Ngờ, nghi ngờ, không tin.
- Douter d'une doctrinenghi ngờ một học thuyết
- Douter du succèsngờ sự thành công
- Không chắc.
- Je doute qu'il viennetôi không chắc anh ấy sẽ đến
Chia động từ douter
Hiện tại présent
- je doute
- tu doutes
- il/elle doute
- nous doutons
- vous doutez
- ils/elles doutent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai douté
- tu as douté
- il/elle a douté
- nous avons douté
- vous avez douté
- ils/elles ont douté
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je doutais
- tu doutais
- il/elle doutait
- nous doutions
- vous doutiez
- ils/elles doutaient
Tương lai đơn futur simple
- je douterai
- tu douteras
- il/elle doutera
- nous douterons
- vous douterez
- ils/elles douteront
Điều kiện conditionnel présent
- je douterais
- tu douterais
- il/elle douterait
- nous douterions
- vous douteriez
- ils/elles douteraient
Giả định subjonctif présent
- que je doute
- que tu doutes
- qu'il/elle doute
- que nous doutions
- que vous doutiez
- qu'ils/elles doutent
Quá khứ đơn passé simple
- je doutai
- tu doutas
- il/elle douta
- nous doutâmes
- vous doutâtes
- ils/elles doutèrent
Mệnh lệnh impératif
- doute (tu)
- doutons (nous)
- doutez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với douter
Trái nghĩa
Họ từ của douter
Cụm từ, thành ngữ với douter
- ne douter de rien — không sợ khó khăn trở ngại, gan dạ xốc tới
Câu ví dụ với douter
- Pas de doute : l'univers est infini. Nhưng mà vũ trụ là vô tận.Tatoeba #3452
- Je m'en suis douté. Tôi nghĩ thế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4681975
- J'en doute. Tôi nghi ngờ điều đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1689737
- Si j'en ai l'occasion, j'irai sans aucun doute à Beijing. Nếu có cơ hội, tôi nhất định sẽ đi du lịch Bắc Kinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1939447
- Tu es probablement trop jeune pour comprendre ce qui va sans doute se produire ensuite. Có lẽ bạn quá trẻ để hiểu điều gì sẽ có khả năng cao xảy đến tiếp theo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1991204
- Vous êtes probablement trop jeune pour comprendre ce qui va sans doute se produire ensuite. Có lẽ bạn quá trẻ để hiểu điều gì sẽ có khả năng cao xảy đến tiếp theo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1991205
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to doubt; to suspect, to have an inkling
Câu hỏi thường gặp
douter nghĩa là gì?
douter (nội động từ) nghĩa là ngờ, nghi ngờ, không chắc.
douter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của douter (giọng Pháp chuẩn): /du.te/.
Chia động từ douter ở thì hiện tại thế nào?
je doute, tu doutes, il/elle doute, nous doutons, vous doutez, ils/elles doutent.