croire
croire nghĩa là tin, tin tưởng, tưởng, nghĩ là.
Nghĩa của croire
Ngoại động từ
- Tin, tin tưởng.
- Croire ce qu'on dittin lời người ta nói
- Croire ses amistin bạn
- Tưởng, nghĩ là.
- Je le crois plus intelligenttôi tưởng nó thông minh hơn
- Je vous crois(thân mật) tôi nghĩ như anh; chắc thế, hẳn thế
Nội động từ
- Tin, tin tưởng.
- Croire aux promesses de quelqu'untin lời hứa của ai
- Croire en Dieutin ở Chúa
- Có đức tin (tôn giáo).
- croire en soitin ở mình; kiêu ngạo
- trop croire de(từ cũ, nghĩa cũ) quá tin tưởng ở
Chia động từ croire
Hiện tại présent
- je crois
- tu crois
- il/elle croit
- nous croyons
- vous croyez
- ils/elles croient
Quá khứ kép passé composé
- j'ai cru
- tu as cru
- il/elle a cru
- nous avons cru
- vous avez cru
- ils/elles ont cru
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je croyais
- tu croyais
- il/elle croyait
- nous croyions
- vous croyiez
- ils/elles croyaient
Tương lai đơn futur simple
- je croirai
- tu croiras
- il/elle croira
- nous croirons
- vous croirez
- ils/elles croiront
Điều kiện conditionnel présent
- je croirais
- tu croirais
- il/elle croirait
- nous croirions
- vous croiriez
- ils/elles croiraient
Giả định subjonctif présent
- que je croie
- que tu croies
- qu'il/elle croie
- que nous croyions
- que vous croyiez
- qu'ils/elles croient
Quá khứ đơn passé simple
- je crus
- tu crus
- il/elle crut
- nous crûmes
- vous crûtes
- ils/elles crurent
Mệnh lệnh impératif
- crois (tu)
- croyons (nous)
- croyez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với croire
Trái nghĩa
Họ từ của croire
Cụm từ, thành ngữ với croire
- ne pas en croire ses oreilles (ses yeux) — không tin cả tai (mắt) mình nữa; lạ lùng quá
Câu ví dụ với croire
- Je n'arrive pas à le croire ! Tôi không tin!Tatoeba #3883
- Je ne sais plus que croire. Tôi không còn biết tin vào cái gì nữa.Tatoeba #2318951
- Cela était difficile à croire. Điều đó khó tin.Tatoeba #13597
- Tout le monde aimerait croire que les rêves peuvent devenir réalité. Ai cũng muốn tin rằng mọi giấc mơ đều có thể trở thành hiện thực.Tatoeba #3908
- Cela dépend de ce que tu veux dire par « croire » en Dieu. Tùy theo bạn cách nghĩa sự "tin" Chúa là sao.Tatoeba #3770
- Dans un premier temps personne ne me crut. Thoạt đầu không ai tin tôi.Tatoeba #337366
- Il croit être le centre de l'univers. Anh ta tưởng mình là trung tâm của vũ trụ.Tatoeba #3311816
- Il ne croirait jamais ça. Anh ấy sẽ chẳng tin điều đó đâu.Tatoeba #503102
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to believe (someone); to believe, to accept as true; to believe, to have faith; to think of oneself as, to consider oneself
Câu hỏi thường gặp
croire nghĩa là gì?
croire (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là tin, tin tưởng, tưởng, nghĩ là.
croire phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của croire (giọng Pháp chuẩn): /kʁwaʁ/.
Chia động từ croire ở thì hiện tại thế nào?
je crois, tu crois, il/elle croit, nous croyons, vous croyez, ils/elles croient.