TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

crocodile

danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kʁɔ.kɔ.dil/ giọng máy của trình duyệt

crocodile nghĩa là cá sấu, da cá sấu.

Nghĩa của crocodile

Danh từ · giống đực

  1. Động vật học Cá sấu.
  2. Da cá sấu (đã thuộc).
  3. Cưa xẻ đá.
  4. Đường sắt Tín hiệu cá sấu (mắc ở đường ray).
  5. Tiếng lóng, biệt ngữ Học sinh ngoại quốc trường Xanh-xia.
    • larmes de crocodilenước mắt cá sấu

Dạng từ của crocodile

Đi với mạo từ: un crocodile · le crocodile

Số nhiềucrocodiles

Câu ví dụ với crocodile

  • Les crocodiles sont des animaux mystérieux. Cá sấu là loài động vật bí ẩn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4304799

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ crocodile

Câu hỏi thường gặp

crocodile nghĩa là gì?

crocodile (danh từ) nghĩa là cá sấu, da cá sấu.

crocodile phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crocodile (giọng Pháp chuẩn): /kʁɔ.kɔ.dil/.

crocodile là giống đực hay giống cái?

crocodile là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.