crocodile
crocodile nghĩa là cá sấu, da cá sấu.
Nghĩa của crocodile
Danh từ · giống đực
- Động vật học Cá sấu.
- Da cá sấu (đã thuộc).
- Cưa xẻ đá.
- Đường sắt Tín hiệu cá sấu (mắc ở đường ray).
- Tiếng lóng, biệt ngữ Học sinh ngoại quốc trường Xanh-xia.
- larmes de crocodilenước mắt cá sấu
Dạng từ của crocodile
Đi với mạo từ: un crocodile · le crocodile
| Số nhiều | crocodiles |
Câu ví dụ với crocodile
- Les crocodiles sont des animaux mystérieux. Cá sấu là loài động vật bí ẩn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4304799
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ crocodile
Câu hỏi thường gặp
crocodile nghĩa là gì?
crocodile (danh từ) nghĩa là cá sấu, da cá sấu.
crocodile phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crocodile (giọng Pháp chuẩn): /kʁɔ.kɔ.dil/.
crocodile là giống đực hay giống cái?
crocodile là danh từ giống đực (dùng với un, le).