TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

nier

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/nje/ giọng máy của trình duyệt

nier nghĩa là phủ nhận, chối.

Nghĩa của nier

Ngoại động từ

  1. Phủ nhận.
    • Nier l'existence de Dieuphủ nhận sự tồn tại của Thượng đế
  2. Chối.
    • Nier une fautechối một khuyết điểm

Chia động từ nier

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: niéHiện tại phân từ: niant

Hiện tại présent

  • je nie
  • tu nies
  • il/elle nie
  • nous nions
  • vous niez
  • ils/elles nient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai nié
  • tu as nié
  • il/elle a nié
  • nous avons nié
  • vous avez nié
  • ils/elles ont nié

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je niais
  • tu niais
  • il/elle niait
  • nous niions
  • vous niiez
  • ils/elles niaient

Tương lai đơn futur simple

  • je nierai
  • tu nieras
  • il/elle niera
  • nous nierons
  • vous nierez
  • ils/elles nieront

Điều kiện conditionnel présent

  • je nierais
  • tu nierais
  • il/elle nierait
  • nous nierions
  • vous nieriez
  • ils/elles nieraient

Giả định subjonctif présent

  • que je nie
  • que tu nies
  • qu'il/elle nie
  • que nous niions
  • que vous niiez
  • qu'ils/elles nient

Quá khứ đơn passé simple

  • je niai
  • tu nias
  • il/elle nia
  • nous niâmes
  • vous niâtes
  • ils/elles nièrent

Mệnh lệnh impératif

  • nie (tu)
  • nions (nous)
  • niez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với nier

Trái nghĩa

Câu ví dụ với nier

  • Le garçon nia avoir volé le vélo. Thằng bé phủ nhận việc bản thân đã ăn cắp chiếc xe đạp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #333995
  • Elle a nié l'avoir rencontré. Cô ấy phủ nhận việc đã gặp anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1337216
  • Elle nia l'avoir rencontré. Cô ấy phủ nhận việc đã gặp anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1337215

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to deny

Câu hỏi thường gặp

nier nghĩa là gì?

nier (ngoại động từ) nghĩa là phủ nhận, chối.

nier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của nier (giọng Pháp chuẩn): /nje/.

Chia động từ nier ở thì hiện tại thế nào?

je nie, tu nies, il/elle nie, nous nions, vous niez, ils/elles nient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.