TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

assurer

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/a.sy.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

assurer nghĩa là cam đoan, bảo đảm.

Nghĩa của assurer

Ngoại động từ

  1. Cam đoan.
    • Assurer quelqu'un de quelque chosecam đoan việc gì với ai
  2. Bảo đảm.
    • Assurer des vivres à l'arméebảo dảm lương thực cho bộ đội
    • Assurer une permanencebảo đảm công việc thường trực
  3. Đặt chắc, gắn chắc.
    • Assurer une poutređặt chắc cái xà
  4. Làm cho vững chắc, làm cho lâu bền.
    • Assurer le bonheurlàm cho hạnh phúc lâu bền
  5. Bảo hiểm.
    • La compagnie A a assuré cette maison contre l'incendiehãng A đã nhận bảo hiểm ngôi nhà này khỏi hỏa hoạn
    • Cette voiture est assurée contre le volxe ô tô này được bảo hiểm chống trộm

Chia động từ assurer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: assuréHiện tại phân từ: assurant

Hiện tại présent

  • j'assure
  • tu assures
  • il/elle assure
  • nous assurons
  • vous assurez
  • ils/elles assurent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai assuré
  • tu as assuré
  • il/elle a assuré
  • nous avons assuré
  • vous avez assuré
  • ils/elles ont assuré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'assurais
  • tu assurais
  • il/elle assurait
  • nous assurions
  • vous assuriez
  • ils/elles assuraient

Tương lai đơn futur simple

  • j'assurerai
  • tu assureras
  • il/elle assurera
  • nous assurerons
  • vous assurerez
  • ils/elles assureront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'assurerais
  • tu assurerais
  • il/elle assurerait
  • nous assurerions
  • vous assureriez
  • ils/elles assureraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'assure
  • que tu assures
  • qu'il/elle assure
  • que nous assurions
  • que vous assuriez
  • qu'ils/elles assurent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'assurai
  • tu assuras
  • il/elle assura
  • nous assurâmes
  • vous assurâtes
  • ils/elles assurèrent

Mệnh lệnh impératif

  • assure (tu)
  • assurons (nous)
  • assurez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với assurer

Trái nghĩa

Họ từ của assurer

Câu ví dụ với assurer

  • Assurez-vous que les lumières sont éteintes avant de partir. Hãy chắc chắn rằng đèn được tắt sau khi bạn rời đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #128389
  • T'es-tu assuré que la porte était bien verrouillée ? Bạn đã kiểm tra lại xem cửa đã khóa không chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #749769
  • Assure-toi de venir me prendre à cinq heures, s'il te plaît. Hãy chắc là bạn tới đón tôi lúc năm giờ nha! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #727220
  • Assurez-vous de venir me chercher à cinq heures, s'il vous plaît. Hãy chắc là bạn tới đón tôi lúc năm giờ nha! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #727222

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to assure, to ensure, to make sure; to do; to take care of; to carry out; to be in charge of; to insure, to give insurance to; to belay

Câu hỏi thường gặp

assurer nghĩa là gì?

assurer (ngoại động từ) nghĩa là cam đoan, bảo đảm.

assurer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của assurer (giọng Pháp chuẩn): /a.sy.ʁe/.

Chia động từ assurer ở thì hiện tại thế nào?

j'assure, tu assures, il/elle assure, nous assurons, vous assurez, ils/elles assurent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.