TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

démentir

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/de.mɑ̃.tiʁ/ giọng máy của trình duyệt

démentir nghĩa là cải chính, bác bỏ, phủ nhận.

Nghĩa của démentir

Ngoại động từ

  1. Cải chính.
    • Démentir un témoincải chính lời một nhân chứng
  2. Bác bỏ, phủ nhận.
    • Démentir une nouvellephủ nhận một tin
  3. Phủ định.
    • Prévision que l'événement a démentielời tiên đoán mà thực tế đã phủ định
  4. Từ cũ; nghĩa cũ Chối.

Chia động từ démentir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: démentiHiện tại phân từ: démentant

Hiện tại présent

  • je démens
  • tu démens
  • il/elle dément
  • nous démentons
  • vous démentez
  • ils/elles démentent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai démenti
  • tu as démenti
  • il/elle a démenti
  • nous avons démenti
  • vous avez démenti
  • ils/elles ont démenti

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je démentais
  • tu démentais
  • il/elle démentait
  • nous démentions
  • vous démentiez
  • ils/elles démentaient

Tương lai đơn futur simple

  • je démentirai
  • tu démentiras
  • il/elle démentira
  • nous démentirons
  • vous démentirez
  • ils/elles démentiront

Điều kiện conditionnel présent

  • je démentirais
  • tu démentirais
  • il/elle démentirait
  • nous démentirions
  • vous démentiriez
  • ils/elles démentiraient

Giả định subjonctif présent

  • que je démente
  • que tu démentes
  • qu'il/elle démente
  • que nous démentions
  • que vous démentiez
  • qu'ils/elles démentent

Quá khứ đơn passé simple

  • je démentis
  • tu démentis
  • il/elle démentit
  • nous démentîmes
  • vous démentîtes
  • ils/elles démentirent

Mệnh lệnh impératif

  • démens (tu)
  • démentons (nous)
  • démentez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với démentir

Trái nghĩa

Câu ví dụ với démentir

  • C'est dément ! Điên rồi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1602068

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to contradict, gainsay (someone); to deny, refute (rumors etc.); to belie (appearances)

Câu hỏi thường gặp

démentir nghĩa là gì?

démentir (ngoại động từ) nghĩa là cải chính, bác bỏ, phủ nhận.

démentir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của démentir (giọng Pháp chuẩn): /de.mɑ̃.tiʁ/.

Chia động từ démentir ở thì hiện tại thế nào?

je démens, tu démens, il/elle dément, nous démentons, vous démentez, ils/elles démentent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.