TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

confirmer

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kɔ̃.fiʁ.me/ giọng máy của trình duyệt

confirmer nghĩa là xác nhận, làm cho vững tin.

Nghĩa của confirmer

Ngoại động từ

  1. Xác nhận.
    • Confirmer une nouvellexác nhận một tin
  2. Làm cho vững tin.
    • Confirmer quelqu'un dans ses résolutionslàm cho ai vững tin vào quyết định của mình
  3. Tôn giáo Ban lễ kiên tín cho.
  4. Luyện thuần một con ngựa.

Chia động từ confirmer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: confirméHiện tại phân từ: confirmant

Hiện tại présent

  • je confirme
  • tu confirmes
  • il/elle confirme
  • nous confirmons
  • vous confirmez
  • ils/elles confirment

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai confirmé
  • tu as confirmé
  • il/elle a confirmé
  • nous avons confirmé
  • vous avez confirmé
  • ils/elles ont confirmé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je confirmais
  • tu confirmais
  • il/elle confirmait
  • nous confirmions
  • vous confirmiez
  • ils/elles confirmaient

Tương lai đơn futur simple

  • je confirmerai
  • tu confirmeras
  • il/elle confirmera
  • nous confirmerons
  • vous confirmerez
  • ils/elles confirmeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je confirmerais
  • tu confirmerais
  • il/elle confirmerait
  • nous confirmerions
  • vous confirmeriez
  • ils/elles confirmeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je confirme
  • que tu confirmes
  • qu'il/elle confirme
  • que nous confirmions
  • que vous confirmiez
  • qu'ils/elles confirment

Quá khứ đơn passé simple

  • je confirmai
  • tu confirmas
  • il/elle confirma
  • nous confirmâmes
  • vous confirmâtes
  • ils/elles confirmèrent

Mệnh lệnh impératif

  • confirme (tu)
  • confirmons (nous)
  • confirmez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với confirmer

Trái nghĩa

Họ từ của confirmer

Câu ví dụ với confirmer

  • J'aimerais confirmer l'heure de départ. Tôi muốn khẳng định giờ khởi hành.Tatoeba #128402
  • Nous confirmons votre commande comme suit. Chúng tôi khẳng định đơn đặt hàng của ông như sau.Tatoeba #413057
  • Ça reste à confirmer. Cái đấy vẫn cần xác nhận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2504824
  • Il a confirmé que c'était l'épave du Titanic. Anh ta xác nhận rằng đó là xác của Titanic. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1593189

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to confirm (a fact etc.); to uphold (a decision); to be confirmed, be corroborated

Câu hỏi thường gặp

confirmer nghĩa là gì?

confirmer (ngoại động từ) nghĩa là xác nhận, làm cho vững tin.

confirmer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của confirmer (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.fiʁ.me/.

Chia động từ confirmer ở thì hiện tại thế nào?

je confirme, tu confirmes, il/elle confirme, nous confirmons, vous confirmez, ils/elles confirment.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.