TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

annuler

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/a.ny.le/ giọng máy của trình duyệt

annuler nghĩa là hủy bỏ, hủy.

Nghĩa của annuler

Ngoại động từ

  1. Hủy bỏ, hủy.
    • Annuler un contrathủy một hợp đồng
    • Le vol pour Madrid a été annuléchuyến bay đến Madrid đã bị hủy bỏ
    • J'ai dû annuler mes engagementstôi đã phải hủy bỏ lời cam kết của mình

Chia động từ annuler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: annuléHiện tại phân từ: annulant

Hiện tại présent

  • j'annule
  • tu annules
  • il/elle annule
  • nous annulons
  • vous annulez
  • ils/elles annulent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai annulé
  • tu as annulé
  • il/elle a annulé
  • nous avons annulé
  • vous avez annulé
  • ils/elles ont annulé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'annulais
  • tu annulais
  • il/elle annulait
  • nous annulions
  • vous annuliez
  • ils/elles annulaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'annulerai
  • tu annuleras
  • il/elle annulera
  • nous annulerons
  • vous annulerez
  • ils/elles annuleront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'annulerais
  • tu annulerais
  • il/elle annulerait
  • nous annulerions
  • vous annuleriez
  • ils/elles annuleraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'annule
  • que tu annules
  • qu'il/elle annule
  • que nous annulions
  • que vous annuliez
  • qu'ils/elles annulent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'annulai
  • tu annulas
  • il/elle annula
  • nous annulâmes
  • vous annulâtes
  • ils/elles annulèrent

Mệnh lệnh impératif

  • annule (tu)
  • annulons (nous)
  • annulez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với annuler

Trái nghĩa

Câu ví dụ với annuler

  • Nous devons annuler notre voyage pour le Japon. Chúng tôi phải huỷ chuyến đi đến Nhật Bản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1000765
  • Le feu d'artifice a été annulé. Buổi bắn pháo hoa đã bị huỷ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7974239
  • Le vol a été annulé. Chuyến bay đã bị hủy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4472072
  • Le vol a été annulé en raison d'un épais brouillard. Chuyến bay đó đã bị hủy vì sương mù dày đặc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1306797
  • Ils ont annulé. Họ đã huỷ bỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4729388
  • Elles ont annulé. Họ đã huỷ bỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4729389

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cancel (to invalidate, to annul)

Câu hỏi thường gặp

annuler nghĩa là gì?

annuler (ngoại động từ) nghĩa là hủy bỏ, hủy.

annuler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của annuler (giọng Pháp chuẩn): /a.ny.le/.

Chia động từ annuler ở thì hiện tại thế nào?

j'annule, tu annules, il/elle annule, nous annulons, vous annulez, ils/elles annulent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.