annuler
annuler nghĩa là hủy bỏ, hủy.
Nghĩa của annuler
Ngoại động từ
- Hủy bỏ, hủy.
- Annuler un contrathủy một hợp đồng
- Le vol pour Madrid a été annuléchuyến bay đến Madrid đã bị hủy bỏ
- J'ai dû annuler mes engagementstôi đã phải hủy bỏ lời cam kết của mình
Chia động từ annuler
Hiện tại présent
- j'annule
- tu annules
- il/elle annule
- nous annulons
- vous annulez
- ils/elles annulent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai annulé
- tu as annulé
- il/elle a annulé
- nous avons annulé
- vous avez annulé
- ils/elles ont annulé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'annulais
- tu annulais
- il/elle annulait
- nous annulions
- vous annuliez
- ils/elles annulaient
Tương lai đơn futur simple
- j'annulerai
- tu annuleras
- il/elle annulera
- nous annulerons
- vous annulerez
- ils/elles annuleront
Điều kiện conditionnel présent
- j'annulerais
- tu annulerais
- il/elle annulerait
- nous annulerions
- vous annuleriez
- ils/elles annuleraient
Giả định subjonctif présent
- que j'annule
- que tu annules
- qu'il/elle annule
- que nous annulions
- que vous annuliez
- qu'ils/elles annulent
Quá khứ đơn passé simple
- j'annulai
- tu annulas
- il/elle annula
- nous annulâmes
- vous annulâtes
- ils/elles annulèrent
Mệnh lệnh impératif
- annule (tu)
- annulons (nous)
- annulez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với annuler
Trái nghĩa
Câu ví dụ với annuler
- Nous devons annuler notre voyage pour le Japon. Chúng tôi phải huỷ chuyến đi đến Nhật Bản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1000765
- Le feu d'artifice a été annulé. Buổi bắn pháo hoa đã bị huỷ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7974239
- Le vol a été annulé. Chuyến bay đã bị hủy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4472072
- Le vol a été annulé en raison d'un épais brouillard. Chuyến bay đó đã bị hủy vì sương mù dày đặc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1306797
- Ils ont annulé. Họ đã huỷ bỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4729388
- Elles ont annulé. Họ đã huỷ bỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4729389
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to cancel (to invalidate, to annul)
Câu hỏi thường gặp
annuler nghĩa là gì?
annuler (ngoại động từ) nghĩa là hủy bỏ, hủy.
annuler phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của annuler (giọng Pháp chuẩn): /a.ny.le/.
Chia động từ annuler ở thì hiện tại thế nào?
j'annule, tu annules, il/elle annule, nous annulons, vous annulez, ils/elles annulent.